Tìm kiếm nhanh

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
********
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Số: 01/2005/NQ-HĐTP

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2005%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt"> %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">NGHỊ QUYẾT %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TOÀ ÁN NHÂN ĐÂN TỐI CAO HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG PHẦN THỨ NHẤT "NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG" CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ NĂM 2004

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TOÀ ÁN NHÂN ĐÂN TỐT CAO%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Căn cứ vào Luật tổ chức Toà án nhân dân;%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">
Để thi hành đúng và thống nhất Phần thứ nhất "Những quy định ?/??\ng" của Bộ %30%#j= tố tụng dân sự năm 2004 (sau đây viết tắt là BLTTDS);
Sau khi có ý kiến thống nhất của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và Bộ trưởng Bộ Tư pháp;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">QUYẾT NGHỊ:%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">I. THẨM QUYỀN CỦA TOÀ ÁN%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Về nhiệm vụ, quy*k% hạn giải quyết các vụ việc dân sự

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1.1. Căn cứ vào Luật Tổ chức Toà án nhân dân và Chương III Phần thứ nhất của BLTTDS, nhiệm vụ, quy*k% hạn của Toà dân sự, Toà kinh tế, Toà lao động Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương @^- tố tụng dân sự được thực hiện như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Toà dân sự có nhiệm vụ, quy*k% hạn giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình quy định tại các điều 25, 26, 27 và 28 của BLTTDS;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Toà kinh tế có nhiệm vụ, quy*k% hạn giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu về kinh doanh, thương mại quy định tại Điều 29 và Điều 30 của BLTTĐS; các tranh chấp về kinh doanh, thương mại mà /|$\t hoặc các b^*n không có đăng ký kinh doanh, nhưng đều có mục đích lợi nhuận;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Toà lao động có nhiệm vụ, quy*k% hạn giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu về lao động quy định tại Điều 31 và Điều 32 của BLTTDS;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">đ. Trong trường hợp căn cứ vào hướng dẫn tại các điểm a, b và c tiểu mục 1.1 này mà khó xác định được tranh chấp hoặc y^*u cầu đó thuộc nhiệm vụ, quy*k% hạn của Toà ?/??\y^*n trách nào, thì Chánh án Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định phân công cho /|$\t Toà ?/??\y^*n trách giải quyết theo thủ tục ?/??\ng. Trường hợp sau khi thụ lý vụ việc dân sự mới phát hiện được vụ việc dân sự thuộc nhiệm vụ, quy*k% hạn của Toà ?/??\y^*n trách khác, thì Toà ?/??\y^*n trách đã thụ lý tiếp tục giải quyết vụ việc dân sự theo thủ tục ?/??\ng, nhưng cần ghi số, ký hiệu và trích yếu @^- bản án, quyết định theo đúng hướng dẫn tại mục 2 Phần I của Nghị quyết này.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1.2. Toà dân sự, Toà kinh tế, Toà lao động Toà án nhân dân tối cao giám đốc thẩm, tái thẩm những vụ việc tương ứng được hướng dân tại tiểu mục 1.1 mục 1 Phần I Nghị quyết này mà bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp %30%#j= của Toà án nhân dân cấp tỉnh bị kháng nghị.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Về cách ghi số, ký hiệu và trích yếu @^- bản án, quyết định dân sự ngoài việc ghi số và năm ban hành bản án, quyết định thì ký hiệu và trích yếu @^- bản án, quyết định giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động được ghi như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. 1 - Đối với bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về dân sự

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Về việc ghi ký hiệu:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đối với bản án sơ thẩm, thì ghi ký hiệu: DS-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: 20/2005/ĐS-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đối với bản án phúc thẩm, thì ghi ký hiệu: ĐS-PT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: l0/2005/DS-PT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với quyết định giám đốc thẩm, thì ghi ký hiệu: DS-GĐT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: 05/2005/DS-GĐT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đối với quyết định tái thẩm, thì ghi ký hiệu: ĐS-TT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: 01/2005/ĐS-TT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Về việc ghi trích yếu:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Cần xác định tranh chấp mà Toà án thụ lý giải quyết được quy định tại khoản nào tương ứng của Điều 25 của BLTTĐS, để ghi vào phần trích yếu của bản án, quyết định.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Tranh chấp mà Toà án thụ lý giải quyết là tranh chấp giữa cá nhân với cá nhân về quốc tịch Việt Nam được quy định tương ứng tại khoản 1 Điều 25 của BLTMS thì ghi: "V/v tranh chấp giữa cá nhân với cá nhân về quốc tịch Việt Nam".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong trường hợp tại khoản tương ứng của Điều 25 của BLTTDS quy định nhóm tranh chấp thì cần ghi cụ thể tranh chấp được giải quyết.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Tranh chấp mà Toà án thụ lý giải quyết là tranh chấp về hợp đồng dân sự được quy định tương ứng tại khoản 3 Điều 25 của BLTTDS, thì cần ghi cụ thể tranh chấp về hợp đồng dân sự gì; nếu là hợp đồng thu^* nhà ở thì ghi: "V/v tranh chấp về hợp đồng dân sự thu^* nhà ở '; nếu là hợp đồng vận ?/??\yển hành khách thì đú: "V/v tranh chấp về hợp đồng dân sự vận ?/??\yển hành khách".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.2. Đối với quyết định giải quyết việc dân sự

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Về việc ghi ký hiệu:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với quyết định sơ thẩm, thì ghi ký hiệu: QĐDS-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: 01/2005/QĐDS-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đối với quyết định phúc thẩm, thì ghi ký hiệu: QĐĐS-PT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: l0/2005/ QĐDS-PT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với quyết định giám đốc thẩm, thì ghi ký hiệu: QĐD- GĐT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Số: 15/2005/ QĐD- GĐT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với quyết định tái thẩm, thì ghi ký hiệu: QĐDS-TT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ : Số: 10/2005/ QĐDS-TT

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Về việc ghi trích yếu:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Cần xác định y^*u cầu cụ thể mà Toà án thụ lý giải quyết được quy định tại khoản nào tương ứng của Điều 26 của BLTTDS, để ghi vào phần trích yếu của quyết định.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Y^*u cầu mà Toà án thụ lý giải quyết là y^*u cầu tuy^*n bố /|$\t <#~|> mất tích được quy định tương ứng tại khoản 3 Điều 26 của BLTTDS, thì ghi: "V/v y^*u cầu tuy^*n bố /|$\t <#~|> mất tích".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.3. Đối với bản án, quyết định giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu về hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, thì việc ghi ký hiệu và trích yếu được thực hiện tương tự như việc ghi ký hiệu và trích yếu đối với bản án, quyết định giải quyết các tranh chấp và các y^*u cầu về dân sự, nhưng thay ký hiệu "DS" bằng ký hiệu tranh chấp hoặc y^*u cầu tương ứng: "HNGĐ"; "KDTM"; "LĐ"

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với bản án sơ thẩm giải quyết tranh chấp về kinh doanh thương mại thì ghi: Số: 09/2005/KDTM-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đối với quyết định sơ thẩm giải quyết y^*u cầu về lao động thì ghi: QĐLĐ-ST.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Về quy định tại Điều 29 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.1. Cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh là cá nhân, tổ chức đã được các cơ quan có thẩm quy*k% đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp %30%#j=; cụ thể như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác (theo Nghị định và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= khác của Chính phủ về đăng ký kinh doanh);

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Doanh nghiệp (theo Luật Doanh nghiệp và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp);

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam nheo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam);

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">d. Doanh nghiệp nhà nước (theo Luật Doanh nghiệp nhà nước và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp nhà nước);

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">đ. Hợp tác xã, li^*n hiệp hợp tác xã (theo Luật Hợp tác xã và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= hướng dân thi hành Luật Hợp tác xã);

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">e. Cá nhân, tổ chức khác theo quy định của pháp %30%#j= về đăng ký tính doanh.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.2. Mực đích lợi nhuận của cá nhân, tổ chức @^- hoạt động kinh doanh, thương mại là mong muốn của cá nhân, tổ chức đó thu được lợi nhuận mà không phân biệt có thu được hay không thu được lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, thương mại đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.3. Hoạt động kinh doanh, thương mại là việc thực hiện /|$\t hoặc nhiều hành vi thương mại. Hoạt động kinh doanh, thương mại không chỉ là hoạt động trực hấp theo đăng ký kinh doanh, thương mại mà còn bao gồm cả các hoạt động khác phục vụ thúc đẩy, nâng cao hiệu quả hoạt động, kinh doanh thương mại.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Công ly trách nhiệm hữu hạn A được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh @^- lĩnh vực may mặc. Hoạt động của Công ty A không chỉ giới hạn %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">việc may sản phẩm là hàng dệt may để phục vụ thị trường mà còn bao gồm cả hành vi mua nguy^*n vật liệu về để sản xuất, xây dựng nhà xưởng, mua sắm trang thiết bị, thu^* xe ô tô để đưa công nhân đi làm, đi nghỉ hàng năm theo chế độ hoặc mua /|$\t số ti vi để cho công nhân giải trí sau giờ làm việc . . .

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.4. Đối với các tranh chấp quy định tại khoản 2 Điều 29 của BLTTDS thì không nhất thiết đòi hỏi cá nhân, tổ chức phải có đăng ký kinh doanh mà chỉ đòi hỏi cá nhân, tổ chức đều có mục đích lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh, thương mại; nếu chỉ có /|$\t b^*n có mục đích lợi nhuận, còn b^*n kia không có mục đích lợi nhuận, thì tranh chấp đó là tranh chấp về dân sự quy định tại khoản 4 Điều 25 của BLTTDS.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.5. Về các tranh chấp giữa công ty với các thành vi^*n của công ty, giữa các thành vi^*n của công ty với nhau li^*n quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách. ?/??\yển đổi hình thức tổ chức của công ty quy định tại khoản 3 Điều 29 của BLTTDS cần phân biệt như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Các tranh chấp giữa công ty với các thành vi^*n của công ty là các tranh chấp về phần vốn góp của mỗi thành vi^*n đối với công ty (thông thường phần vốn góp đó được tính bằng ti*k%, nhưng cũng có thể bằng hiện vật hoặc bằng giá trị quy*k% sở hữu công nghiệp); về mệnh giá cổ phiếu và số cổ phiếu phát hành đối với mỗi công ty cổ phần; về quy*k% sở hữu /|$\t phần tài sản của công ty tương ứng với phần vốn góp vào công ty; về quy*k% được chia lợi nhuận hoặc về nghĩa vụ chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp vào công ty; về y^*u cầu công ty đổi các khoản nợ hoặc thanh toán các khoản nợ của công ty, thanh lý tài sản và thanh lý các hợp đồng mà công ty đã ký kết khi giải thể công ty; về các vấn đề khác li^*n quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, ?/??\yển đổi hình thức tổ chức của công ty.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Các tranh chấp giữa các thành vi^*n của công ty với nhau là các tranh chấp giữa các thành vi^*n của công ty về việc trị giá phần vốn góp vào công ty giữa các thành vi^*n của công ty; về việc ?/??\yển nhượng phần vốn góp vào công ty giữa các thành vi^*n của công ty hoặc về việc ?/??\yển nhượng phần vốn góp vào công ty của thành vi^*n công ty đó cho <#~|> khác không phải là thành vi^*n của công ty; về việc ?/??\yển nhượng cổ phiếu không ghi t^*n và cổ phiếu có ghi t^*n; về mệnh giá cổ phiếu, số cổ phiếu phát hành và trái phiếu của công ty cổ phần hoặc về quy*k% sở hữu tài sản tương ứng với số cổ phiếu của thành vi^*n công ty; về quy*k% được chia lợi nhuận hoặc về nghĩa vụ chịu lỗ, thanh toán nợ của công ty; về việc thanh lý tài sản, phân chia nợ giữa các thành vi^*n của công ty @^- trường hợp công ty bị giải thể, về các vấn đề khác giữa các thành vi^*n của công ty li^*n quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập hợp nhất, chia, tách, ?/??\yển đổi hình thức tổ chức của công ty.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Khi thực hiện hướng dẫn tại điểm a và điểm b tiểu mục 3.5 này, nếu giữa công ty với các thành vi^*n của công ty hoặc giữa các thành vi^*n của công ty có tranh chấp với nhan, nhưng u'uul chấp đó không li^*n quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, ?/??\yển đổi hình thức tổ chức của công ty mà chỉ li^*n quan đến các quan hệ khác như quan hệ lao động, quan hệ dân sự (ví dụ: Tranh chấp về bảo hiểm %z/%%\c, về trợ cấp cho <#~|> lao động, về hợp đồng lao động, về hợp đồng vay, mượn tài sản...) thì tranh chấp đó không phải là tranh chấp về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 3 Điều 29 của BLTTDS. Tùy từng trường hợp cụ thể để xác định đó là tranh chấp về dân sự hay tranh chấp về lao động.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4. Về khoản 3 Điều 33 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4. 1. Đương sự %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">nước ngoài bao gồm:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Đương sự là cá nhân không phân biệt là <#~|> nước ngoài hay <#~|> Việt Nam mà không có mặt tại Việt Nam vào thời điểm Toà án thụ lý vụ việc dân sụ đương sự là <#~|> Việt Nam định cư, làm ăn, học tập, công tác %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">nước ngoài hoặc <#~|> nước ngoài không %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Việt Nam có mặt tại Việt Nam để nộp đơn khởi kiện vụ án dân sự hoặc đơn y^*u cầu giải quyết việc dân sự tại Toà án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đối với y^*u cầu huỷ việc kết hôn trái pháp %30%#j=, giải quyết việc ly hôn, các tranh chấp về quy*k% và nghĩa vụ của vợ chồng, cha, mẹ và con, về nhận cha,mẹ, con, nuôi con nuôi và giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">khu vực bi^*n giới với công dân của nước láng gi*k%g cùng cư trú ở khu vực bi^*n giới với Việt Nam, thì theo quy định tại khoản 3 Điều 102 của Luật hôn nhân và gia đình là thuộc thẩm quy*k% giải quyết của Toà án nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi cư trú của công dân Việt Nam.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Cơ quan, tổ chức không phân biệt là cơ quan, tổ chức nước ngoài hay cơ quan, tổ chức Việt Nam mà không có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại điện tại Việt Nam vào thời điểm Toà án thụ lý vụ việc dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4.2. Tài sản %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">nước ngoài

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tài sản %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">nước ngoài là tài sản được xác định theo quy đỉnh của Bộ %30%#j= dân sự %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">ngoài bi^*n giới lãnh thổ của nước Cộng hoà %z/%%\c chủ nghĩa Việt Nam tại thời điểm Toà án thụ lý vụ việc dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4.3. Cần phải uỷ thác tư pháp cho cơ quan Lãnh sự của Việt Nam %%0%#. lang=VI http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt; mso-ansi-language: VI">ở %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">nước ngoài, cho Toà án nước ngoài.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Cần phải uỷ thác tư pháp cho cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, cho Toà án nước ngoài là trường hợp @^- quá trình giải quyết vụ việc dân sự cần phải tiến hành /|$\t hoặc /|$\t số hoạt động tố tụng dân sự ở nước ngoài mà Toà án Việt Nam không thể thực hiện được, cần phải y^*u cầu cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện hoặc đề nghị Toà án nước ngoài thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập hoặc theo nguy^*n tắc có đi có lại.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4.4. Không thay đổi thẩm quy*k% giải quyết của Toà án

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Đối với vụ việc dân sự không thuộc /|$\t @^- các trường hợp được quy định tại khoản 3 Điều 33 của BLTTDS và được hướng dẫn tại các tiểu mục 4.1 , 4.2 và 4.3 mục 4 này và được Toà án nhân dân cấp huyện thụ lý giải quyết đúng thẩm quy*k%, nếu @^- quá trình giải quyết mới có sự thay đổi, như có đương sự hoặc tài sản ở nước ngoài hoặc cần phải uỷ thác tư pháp cho cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, cho Toà án nước ngoài thì theo quy định tại Điều 412 của BLTTDS, Toà án nhân dân cấp huyện đã thụ lý tiếp tục giải quyết vụ việc dân sự đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Đối với vụ việc dân sự thuộc /|$\t @^- các trường hợp được quy định tại khoản 3 Điều 33 của BLTTĐS và được hướng dẫn tại các tiểu mục 4.1 , 4.2 và 4.3 mục 4 này và được Toà án nhân dân cấp tỉnh thụ lý giải quyết đúng thẩm quy*k%, nếu @^- quá trình giải quyết có sự thay đổi không còn đương sự, tài sản ở nước ngoài và không cần phải uỷ thác tư pháp cho cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài, cho Toà án nước ngoài thì theo quy định tại Điều 412 của BLTTDS, Toà án nhân dân cấp tỉnh đã thụ lý tiếp tục giải quyết vụ việc dân sự đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5. Về quy định tại Điều 36 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5.1. Khi xem xét y^*u cầu của nguy^*n đơn lựa chọn Toà án giải quyết vụ việc dân sự thì ngoài việc phải thực hiện đúng quy định tại Điều 33 và Điều 34 của BLTTDS về thẩm quy*k% của các cấp Toà án, cần phân biệt như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Đối với trường hợp mà Điều 36 của BLTTDS quy định y^*u cầu lựa chọn Toà án giải quyết vụ việc dân sự phải có điều kiện, thì Toà án chỉ chấp nhận y^*u cầu khi điều kiện đó xảy ra.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Điểm a khoản 1 Điều 36 của BLTTDS quy định: "Nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguy^*n đơn có thề y^*u cầu Toà án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản giải quyết Như vậy chỉ @^- trường hợp không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn, thì nguy^*n đơn mới có thể y^*u cầu Toà án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản giải quyết.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Đối với trường hợp mà Điều 36 của BLTMS quy định y^*u CầU lựa Chọn Toà án giải quyết vụ việc dân sự không cần bất cứ điều kiện nào, thì Toà án chấp nhận y^*u cầu đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Điểm d khoản 1 Điều 36 của BLTTDS quy định: "Nếu tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng thì nguy^*n đơn có thể y^*u cầu Toà án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt hại giải quyết.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Như vậy, @^- trường hợp này việc y^*u cầu lựa chọn Toà án giải quyết tranh chấp dân sự không đòi hỏi phải có bất kỳ điều kiện nào, n^*n nguy^*n đơn có thể y^*u cầu Toà án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt hại giải quyết và Toà án chấp nhận y^*u cầu đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5.2. Trong trường hợp nguy^*n đơn, <#~|> y^*u cầu được quy*k% lựa chọn nhiều Toà án có thẩm quy*k% giải quyết vụ việc dân sự (ví dụ: Toà án nơi bị đơn cư trú làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản - điểm a khoản 1 Điều 36 của BLTTDS), thì khi nhận đơn khởi kiện, đơn y^*u cầu, Toà án phải giải thích cho họ biết là chỉ có /|$\t Toà án @^- các Toà án được Điều %30%#j= quy định mới có thẩm quy*k% giải quyết vụ việc dân sự để họ lựa chọn. Toà án do họ lựa chọn y^*u cầu <#~|> khởi kiện, <#~|> y^*u cầu phải cam kết @^- đơn khởi kiện không khởi kiện hoặc @^- đơn y^*u cầu không y^*u cầu tại các Toà án khác.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong trường hợp <#~|> khởi kiện, <#~|> y^*u cầu nộp đơn khởi kiện, nộp đơn y^*u cầu tại nhiều Toà án khác nhau được Điều %30%#j= quy định, thì Toà án đã thụ lý đầu ti^*n theo thời gian có thẩm quy*k% giải quyết vụ việc dân sự. Các Toà án khác, nếu chưa thụ lý thì căn cứ vào điểm e khoản 1 Điều 168 của BLTTDS trả lại đơn khởi kiện, đơn y^*u cầu; nếu đã thụ lý thì căn cứ vào điểm e khoản 1 Điều 168 và khoản 2 Điều 192 của BLTTDS ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự, xoá t^*n vụ việc dân sự đó @^- sổ thụ lý và trả lại đơn khởi kiện, đơn y^*u cầu cùng tài liệu, chứng cứ kèm theo cho đương sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nếu đương sự đã nộp ti*k% tạm ứng án phí, thì Toà án căn cứ vào khoản 3 Điều 193 của BLTTDS trả lại ti*k% tạm ứng án phí cho <#~|> đã nộp.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">6. Về quy định tại khoản 1 Điều 37 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Khi xét thấy vụ việc dân sự đã được thụ lý không thuộc thẩm quy*k% giải quyết của mình mà thuộc thẩm quy*k% giải quyết của Toà án nhân dân địa phương khác cùng cấp hoặc khác cấp, thì Toà án đã thụ lý vụ việc dân sự ra quyết định ?/??\y*k% hồ sơ vụ việc dân sự cho Toà án có thẩm quy*k% và xoá sổ thụ lý. Trong trường hợp đương sự đã nộp ti*k% tạm ứng án phí, thì Toà án ?/??\yển hồ sơ vụ việc dân sự không phải trả lại ti*k% tạm ứng án phí cho đương sự mà ti*k% tạm ứng án phí đã nộp được xử lý khi Toà án có thẩm quy*k% giải quyết vụ việc dân sự. Quyết định ?/??\yển hồ sơ vụ việc dân sự do Thẩm phán được phân công giải quyết vụ việc dân sự ký t^*n và đóng dấu của Toà án. Quyết định này phải được gửi ngay cho đương sự, cá nhân, cơ quan, tổ chức có li^*n quan.Toà án có thẩm quy*k% sau khi nhận được quyết định ?/??\yển vụ việc dân sự và hồ sơ vụ việc dân sự phải vào sổ thụ lý và tiếp tục giải quyết vụ việc đó theo quy định ?/??\ng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7. Quyết định của Toà án @^- /|$\t số trường hợp cụ thể

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7.1. Trường hợp có tranh chấp và có đơn khởi kiện y^*u cầu Toà án giải quyết, nếu sau khi Toà án thụ lý vụ án và @^- thời hạn ?/??\ẩn bị xét xử sơ thẩm các đương sự tự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án thì Toà án phải lập bi^*n bản về sự thoả thuận đó và ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 187 của BLTTDS.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7.2. Trường hợp các b^*n y^*u cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con, chia tài sản khi ly hôn; y^*u cầu công nhận sự thoả thuận về thay đổi <#~|> trực hấp nuôi con sau khi ly hôn theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 28 của BLTTDS, nhưng sau khi Toà án thụ lý và @^- quá trình giải quyết việc dân sự các b^*n có sự thay đổi về thoả thuận, thì cần phân biệt như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Nếu các b^*n thay đổi sự thoả thuận (/|$\t phần hoặc toàn bộ) bằng /|$\t thoả thuận mới thì Toà án tiếp tục giải quyết việc dân sự theo thủ tục ?/??\ng;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Nếu /|$\t hoặc các b^*n thay đổi sự thoả thuận (/|$\t phần hoặc toàn bộ), nhưng không thoả thuận được về vấn đề đã được thoả thuận trước đó và có tranh chấp, thì được coi như đương sự rút đơn y^*u cầu. Toà án căn cứ vào Điều 311 và điểm c khoản 1 Điều 192 của BLTTDS ra quyết định đình chỉ giải quyết việc dân sự. Trong trường hợp này Toà án cần giải thích cho đương sự biết nếu họ vẫn có y^*u cầu Toà án giải quyết, thì phải khởi kiện vụ án theo thủ tục ?/??\ng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">II. NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Về quy định tại Điều 43 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">"Thư ký Toà án" quy định tại Điều 43 của BLTTDS là <#~|> tiến hành tố tụng dân sự bao gồm những <#~|> được xếp ngạch công chức "Thư ký Toà án" và những <#~|> được xếp ngạch công chức "Chuy^*n vi^*n pháp lý", "Thẩm tra vi^*n" được Chánh án Toà án phân công tiến hành tố tụng đối với vụ việc dân sự và thực hiện các nhiệm vụ, quy*k% hạn quy định tại Điều 43 của BLTTDS.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Về quy định tại Điều 46 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.1. ^_^ quy định tại khoản 1 Điều 46 của BLTTDS thì <#~|> tiến hành tố tụng phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi, nếu họ là <#~|> thân thích của đương sự (bao gồm nguy^*n đơn, bị đơn, <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan) @^- vụ án dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.2. Người thân thích của đương sự là <#~|> có quan hệ sau đây với đương sự:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Là vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của đương sự

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của đương sự;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của đương sự;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">d. Là cháu ruột của đương sự, mà đương sự là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.3. Có căn cứ rõ ràng để cho rằng họ có thể không vô tư @^- khi làm nhiệm vụ là ngoài các trường hợp được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 46 của BLTTDS thì @^- các trường hợp khác (như @^- quan hệ tình cảm, quan hệ thông gia, quan hệ công tác, quan hệ kinh tế...) có căn cứ rõ ràng để có thể khẳng định là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát vi^*n, Thư ký Toà án không vô tư @^- khi làm nhiệm vụ. Ví dụ: Hội thẩm nhân dân là anh em kết nghĩa của nguy^*n đơn; Thẩm phán là con rể của bị đơn; <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan là Thủ trưởng cơ quan nơi vợ của Thẩm phán làm việc... mà có căn cứ rõ ràng chứng minh là @^- cuộc sống giữa họ có mối quan hệ tình cảm thân thiết với nhau, có mối quan hệ về kinh tế...

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Cũng được coi là có căn cứ rõ ràng để cho rằng họ có thể không vô tư @^- khi làm nhiệm vụ nếu @^- cùng /|$\t phi^*n toà xét xử vụ án dân sự Kiểm sát vi^*n, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân và Thư ký Toà án là <#~|> thân thích với nhau hoặc nếu Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát vi^*n được phân công xét xử phúc thẩm vụ án dân sự có <#~|> thân thích là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát vi^*n đã tham gia xét xử sơ thẩm, phúc thẩm vụ án đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Về quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của BLTTDS 3.1. ^_^ quy định tại khoản 2 Điều 47 của BLTTDS thì Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu họ cùng @^- /|$\t Hội đồng xét xử và là <#~|> thân thích với nhau. Tuy nhi^*n, khi có hai <#~|> @^- Hội đồng xét xử thân thích với nhau, thì chỉ có /|$\t <#~|> phải từ chối hoặc bị thay đổi. Việc thay đổi ai trước khi mở phi^*n toà do Chánh án Toà án quyết định, tại phi^*n toà do Hội đồng xét xử quyết định Việc xác định Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân @^- cùng /|$\t Hội đồng xét xử là <#~|> thân thích với nhau được thực hiện tương tự theo hướng dẫn tại s tiểu mục 2.2 mục 2 Phần II của Nghị quyết này.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.2. ^_^ quy định tại khoản 3 Điều 47 của BLTTDS, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu họ "Đã tham gia xét xử sơ thẩm, phúc thẩm ...@^- vụ án đó". Đã tham gia xét xử sơ thẩm, phúc thẩm... @^- vụ án đó là đã tham gia giải quyết vụ án và đã ra bản án sơ thẩm, bản án phúc thẩm hoặc quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự, quyết định đình chỉ vụ án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4. Về quy định tại khoản 2 Điều 51 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4.1. Tại phi^*n toà <#~|> y^*u cầu thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng phải trình bày rõ lý do và căn cứ của việc xin thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Hội đồng xét xử nghe <#~|> bị y^*u cầu thay đổi trình bày ý kiến của họ về y^*u cầu xin thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Y^*u cầu thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng và lời trình bày của <#~|> có y^*u cầu của <#~|> bị y^*u cầu thay đổi phải được ghi đầy đủ vào bi^*n bản phi^*n toà. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và căn cứ vào quy định tại các điều 46, 47, 48 và 49 của BLTTDS và hướng dẫn tại các mục 1, 2 và 3 Phần II của Nghị quyết này quyết định theo đa số thay đổi hoặc không thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trường hợp quyết định thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng thì @^- quyết định phải ghi rõ việc hoãn phi^*n toà và đề nghị <#~|> có thẩm quy*k% cử <#~|> khác thay thế <#~|> tiến hành tố tụng đã bị thay đổi @^- thời hạn 03 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định và thời hạn hoãn phi^*n toà.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4.2. Quyết định thay đổi hoặc không thay đổi <#~|> tiến hành tố tụng phải được Hội đồng xét xử công bố công khai tại phi^*n toà. Quyết định thay đổi <#~|> tícến hành tố tụng phải được gửi ngay cho những <#~|> có thẩm quy*k% quy định tại khoản 2 Điều 51 của BLTTDS.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">III. NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Về quy định tại khoản 3 Điều 57 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">^_^ quy định tại khoản 3 Điều 57 của BLTTDS thì "Đương sự là <#~|> từ đủ mười tám tuổi trở l^*n có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự, trừ <#~|> mất năng lực hành vi dân sự, <#~|> bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc pháp %30%#j= có quy định khác". Như vậy, ngoài việc trừ <#~|> mất năng lực hành vi dân sự, <#~|> bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, nếu @^- trường hợp pháp %30%#j= có quy định khác, thì <#~|> chưa đủ mười tám tuổi vẫn có thể có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự hoặc ngược lại <#~|> từ đủ mười tám tuổi trở l^*n vần có thể không có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự. Đá đó, để xác định đúng năng lực hành vi tố tụng dân sự của /|$\t <#~|> cụ thể, ngoài quy định của BLTTDS Toà án phải xem xét có văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= nàn quy định khác về năng lực hành vi tố tụng dân sự hay không-

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 1 : Về trường hợp <#~|> chưa đủ mười tám tuổi nhưng có đầy đủ năng Iực hành vi tố tụng dân sự. Điều 9 của Luật hôn nhân và gia đình quy định nữ từ mười tám tuổi hờ l^*n được kết hôn và theo hướng dẫn tại Nghị quyết số 02r2000/nq-hon' ngày 23-12-2000 của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng /|$\t số quy định của Luật Hơn nhân và gia đình năm 2000 (điểm a mục I ) thì nữ đã bước sang tuổi mười tám mà kết hôn là không vi w--W--W điều kiện về tuổi kết hôn; do đó, khi có y^*u cầu Toà án giải quyết các vụ việc về hôn nhân và gia đình thì họ có quy*k% tự mình tham gia tố tụng dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 2: Về trường hợp <#~|> từ đủ mười tám tuổi hờ l^*n nhưng không có đầy đủ năng Iực hành vi tố tụng dân sự- ^_^ quy định tại Điều 41 của Luật hôn à và gia đình, thì cha, mẹ có thể bị Toà án ra quyết định không cho trông nom, chăm sóc, giáo dục con, quản lý tài sản ri^*ng của con hoặc đại diện theo pháp %30%#j= của con; do đó, @^- thời hạn bị Toà án cấm làm <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= của con, thì cha mẹ không được tham gia tố tụng dân sự với tư cách là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho con @^- vụ việc dân sự-

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Về quy định tại điểm d khoản 2 Điều 58 của BLTTĐS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.1. Đương sự chỉ được y^*u cầu ghi chép, sao chụp tài liệu, chứng cứ có @^- hồ sơ vụ án trước khi Toà án mở phi^*n toà xét xử vụ án- Khi có y^*u cầu ghi chép, sao chụp tài liệu, chứng cứ, thì họ phải làm đơn gửi Toà án có thẩm quy*k%. Nếu họ trực tiếp đến Toà án trình bày y^*u cầu được ghi chép, sao chụp tài liệu chứng cứ, thì họ cũng phải thể hiện bằng văn bản nộp cho Toà án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nếu đương sự là <#~|> không biết chữ, thì Toà án lập bi^*n bản ghi rõ y^*u cầu của họ. Bi^*n bản phải được đọc lại cho <#~|> có y^*u cầu nghe, ký t^*n hoặc điểm chỉ xác nhận.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đơn hoặc văn bản y^*u cầu phải ghi cụ thể các t^*n tài liệu, chứng cứ mà mình cần ghi chép, sao chụp.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.2. Tr^*n cơ sở đề nghị của đương sự, Toà án tạo điều kiện cho họ được ghi chép, sao chụp tài liệu, chứng cứ mà họ có y^*u cầu- Tuy nhi^*n, theo quy định về chế độ bảo quản hồ sơ vụ án, về trách nhiệm của cán bộ, công chức của các cơ quan tiến hành tố tụng @^- việc bảo quản hồ sơ vụ án, thì Toà án y^*u cầu đương sự thực hiện quy*k% ghi chép, sao chụp các tài liệu, chứng cứ @^- hồ sơ vụ án như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Toà án cung cấp cho đương sự những tài liệu, chứng cứ cần ghi chép, sao chụp theo y^*u cầu của họ, để họ thực hiện việc ghi chép, sao chụp bằng máy ảnh hoặc phương tiện kỹ thuật khác của họ. Các tài liệu chứng cứ đó phải li^*n quan đến vụ án, không li^*n quan đến bí mật nhà nước, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật đời tư. Nếu không cung cấp tài liệu nào theo đề nghị của đương sự thì cần n^*u rõ lý do.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Trong trường hợp đương sự không có máy ảnh hoặc phương tiện kỹ thuật khác để tự mình thực hiện việc sao chụp và nhờ Toà án sao chụp giúp, thì tuỳ theo các điều kiện cụ thể, lực lượng cán bộ của Toà án mà có thể sao chụp giúp được thì đương sự phải trả chi phí sao chụp theo quy định ?/??\ng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Việc sao chụp có thể được thực hiện ngay hoặc có thể @^- /|$\t thời hạn hợp lý do Toà án ấn định.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Việc ghi chép, sao chụp phải được thực hiện tại trụ sở của Toà án dưới sự giám sát của cán bộ Toà án và phải tuân thủ các quy định của pháp %30%#j= về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật đời tư.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Về quy định tại Điều 63 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.1. Tuỳ từng trường hợp cụ thể mà <#~|> được đương sự nhờ làm <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự phải xuất trình cho Toà án các giấy tờ, tài liệu sau đây:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Đối với Luật sư thì phải xuất trình cho Toà án giấy giới thiệu của Văn phòng Luật sư nơi họ là thành vi^*n hoặc có hợp đồng làm việc cử họ tham gia tố tụng tại Toà án và thẻ Luật sư;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Đối với <#~|> khác thì phải xuất trình cho Toà án văn bản có nội dung thể hiện ý chí của đương sự nhờ bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp cho đương sự; văn bản cửa Uỷ ban nhn dân xã, phường, thị trấn nơi họ cư trú hoặc của cơ quan, tổ chức nơi họ làm việc xác nhận họ không có ti*k% án, không đang bị khởi tố về hình sự, không thuộc trường hợp đang bị áp dựng biện pháp xử lý hành chính, đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục và quản chế hành chính, không phải là cán bộ, công chức @^- các ngành Toà án, Kiểm sát, Công an; /|$\t @^- các loại giấy tờ tuỳ thân (như chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu, sổ hộ khẩu. -.).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.2. Trong thời hạn ba ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ, tài liệu, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải xem xét giải quyết. Nếu họ có đầy đủ các điều kiện thì cấp giấy chứng nhận <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự để họ tham gia tố tụng. Nếu họ không có đầy đủ các điều kiện thì không chấp nhận và thông báo bằng văn bản cho đương sự và <#~|> bị từ chối biết @^- đó cần nói rõ lý do của việc không chấp nhận.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.3. Trong quá trình giải quyết vụ án, nếu <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự có /|$\t @^- các hành vi quy định tại Điều 385 của BLTTĐS, thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án lập bi^*n bản về việc vi w--W--W của <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự- Bi^*n bản phải có chữ ký của <#~|> hến hành lập bi^*n bản, <#~|> vi w--W--W, <#~|> làm chứng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nếu <#~|> vi w--W--W từ chối ký vào bi^*n bản, thì Thẩm phán phải ghi rõ vào bi^*n bản việc từ chối đó. Trong trường hợp xét thấy việc để <#~|> vi w--W--W đó tiếp tục tham gia tố tụng với tư cách là <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự là không khách quan cho việc giải quyết vụ án, thì Toà án không chấp nhận <#~|> vi w--W--W đó tiếp tục tham gia tố tụng với tư cách là <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự, đồng thời thông báo bằng văn bản cho đương sự và <#~|> đó biết.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3.4. Tại phi^*n toà đương sự mới nhờ <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự, thì Hội đồng xét xử chấp nhận, nếu <#~|> được đương sự nhờ làm <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự đáp ứng các điều bện được hướng dẫn tại tiểu mục 3.1 mực 3 này và việc chấp nhận đó không gây cản bờ cho Hội đồng xét xử tiếp tục xét xử vụ án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Hội đồng xét xử không chấp nhận đề nghị của đương sự hoãn phi^*n toà để đương sự nhờ <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">4. Về quy định tại khoản 2 Điều 64 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Về quy định <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự được ghi chép, sao chụp những tài liệu cần thiết có @^- hồ sơ vụ án để thực hiện việc bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự, được thực hiện tương tự như hướng dẫn tại mục 2 Phần III của Nghị quyết này.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5. Về quy định tại các khoản 3, 8 và 9 Điều 66 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5.1. Về khoản 3 Điều 66 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Li^*n quan đến bí mật nhà nước là li^*n quan đến những vấn đề (thông tin, tin tức, nội dung) @^- các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= của các cơ quan nhà nước có thẩm quy*k% được pháp %30%#j= quy định là có các mức độ: "Tuyệt mật", "Tối mật" hoặc "Mật".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Li^*n quan đến bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật đời tư là li^*n quan đến bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật đời tư được pháp %30%#j= bảo vệ của chính <#~|> làm chứng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Có ảnh hưởng xấu, bất lợi cho đương sự @^- vụ án là <#~|> có quan hệ thân thích với <#~|> làm chứng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c.1. Việc xác định <#~|> thân thích của <#~|> làm chứng được thực hiện tương tự như hướng dẫn tại tiểu mục 2-2 mục 2 Phần II của Nghị quyết này;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c.2. ảnh hưởng xấu cho đương sự là trng nếu <#~|> làm chứng khai ra những điều mình biết thì ảnh hưởng xấu đến hạnh phúc, danh dự, nhân phẩm, uy tín hoặc ảnh hưởng xấu khác @^- cuộc sống, công tác, sản xuất, kinh doanh của đương sự là <#~|> có quan hệ thân thích với <#~|> làm chứng; d. Nếu <#~|> làm chứng từ chối khai báo vì các lý do được hướng dẫn tại các điểm a, b và c tiểu mục 5.1 mực 5 này, thì Thẩm phán phải giải thích cho họ biết nếu việc từ chối khai báo không có căn cứ, thì họ phải chịu\ trách nhiệm theo quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5.2. Về khoản 8 Điều 66 của BLTTĐS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Hội đồng xét xử chỉ có thể ra quyết định dẫn giải <#~|> làm chứng đến phi^*n toà khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. 1 . Người làm chứng đã được triệu tập hợp lệ;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.2. Người làm chứng không đến phi^*n toà mà không có lý do chính đáng; a.3. Việc vắng mặt của <#~|> làm chứng tại phi^*n toà gây trở ngại cho việc xét xử vụ án;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.4. Việc dẫn giải <#~|> làm chứng đến phi^*n toà có thể thực hiện được trước khi Hội đồng xét xử vào Phòng nghị án để nghị án-

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Quyết định dẫn giải <#~|> làm chứng phải được giao ngay cho lực lượng Cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp thuộc Công an nhân dân có thẩm quy*k% để thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2003/TT-BCA (V19) ngày 10-9-2003 của Bộ Công an "hướng dẫn hoạt động hỗ trợ tư pháp của lực lượng Cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp thuộc Công an nhân dân".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">5.3. Về khoản 9 Điều 66 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong giai đoạn ?/??\ẩn bị xét xử và tại phi^*n toà xét xử vụ án, Thẩm phán hoặc Hội đồng xét xử y^*u cầu <#~|> làm chứng phải cam đoan trước Toà án về việc thực hiện quy*k%, nghĩa vụ của họ, trừ <#~|> làm chứng là <#~|> chưa thành ni^*n- Lời cam đoan của <#~|> làm chứng phải có các nội đung sau: a. Cam đoan đã được Toà án giải thích rõ về quy*k%, nghĩa vụ của <#~|> làm chứng;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Cam đoan khai báo trung thực trước Toà án ;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">c. Cam đoan xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp %30%#j= về lời khai của mình.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong giai đoạn ?/??\ẩn bị xét xử lời cam đoan của <#~|> làm chứng được ghi vào bi^*n bản lấy lời khai của <#~|> làm chứng. Tại phi^*n toà lời cam đoan của <#~|> làm chứng được ghi vào bi^*n bản phi^*n toà.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">6. Về quy định tại Điều 73 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">^_^ quy định tại khoản 2 Điều 73 của BLTTDS, thì cơ quan, tổ chức khởi kiện để bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của <#~|> khác cũng là đại diện theo pháp %30%#j= @^- tố tụng dân sự của <#~|> được bảo vệ. Trong trường hợp này cơ quan, tổ chức khởi bện tham gia tố tụng được thực hiện thông qua <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= hoặc <#~|> đại diện theo uỷ quy*k% của cơ quan tổ chức đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7. Về quy định tại Điều 75 của BLTTDS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7.1. ^_^ quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của BLTTDS <#~|> đang là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= @^- tố tụng dân sự cho /|$\t đương sự, thì không được làm <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho /|$\t đương sự khác @^- cùng /|$\t vụ án mà quy*k% và lợi ích hợp pháp của các đương sự đó đối lập với nhau. Trong trường hợp này họ chỉ được làm <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho đương sự mà chính họ đang là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= của đương sự đó @^- vụ án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Anh B đang là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho <#~|> vợ bị mất năng lực hành vi dân sự, thì không được làm <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho <#~|> em ruột của mình là <#~|> chưa thành ni^*n @^- cùng /|$\t vụ án, nếu quy*k% và lợi ích hợp pháp của <#~|> vợ và <#~|> em đối lập nhau. Trong trường hợp nay anh B chỉ có thể là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= của <#~|> vợ @^- tố tụng dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">7.2. ^_^ quy định tại khoản 3 Điều 75 của BLTTĐS, thì cán bộ, công chức @^- ngành Toà án, Kiểm sát, Công an chỉ được làm <#~|> đại diện @^- tố tụng dân sự khi thuộc /|$\t @^- các trường hợp sau đây:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Khi họ là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= cho cơ quan của họ hoặc là <#~|> đại điện được cơ quan của họ uỷ quy*k%;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. Khi họ là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= của đương sự (không phải là cơ quan của họ) @^- vụ án.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">IV. ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THỜI HIỆU KHỞI KIỆN, THỚI HIỆU YÊU CẦU %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Về án phí, lệ phí

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">án phí, lệ phí được thực hiện theo quy định tại Chương IX Phần thứ nhất của BLTTDS. Tuy nhi^*n, đối với các vấn đề chưa được quy định tại Chương IX của BLTTĐS, thì @^- thời gian chưa có quy định cụ thể của cơ quan có thẩm quy*k%, các vấn đề đó về án phí, lệ phí vẫn được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 70/cp ngày 12-6-1997 của Chính phủ về án phí, lệ phí Toà án- Khi quyết định án phí, lệ phí cần phân biệt /|$\t số trường hợp cụ thể sau đây:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1.1 Đối với các việc dân sự mà theo quy định của pháp %30%#j= tố tụng trước đây được coi như vụ án dân sự, thì áp dụng theo mức án phí tương ứng được quy định tại Nghị định số 70/cp ngày 12-6-1997 của Chính phủ.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1.2. Đối với các loại việc dân sự khác mà các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= có quy định mức lệ phí, thì thực hiện theo các quy định đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ: Điều 14 Nghị định số 25/2004/NĐ-CP ngày 15/01/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Trọng tài thương mại quy định mức lệ phí toà án li^*n quan đến trọng tài- Khi giải quy các y^*u cầu cụ thể như: y^*u cầu Toà án chỉ định Trọng tài vi^*n, thay đổi Trọng tài vi^*n, y^*u cầu Toà án huỷ quyết định trọng tài... thì Toà án áp dụng mức lệ phí được quy định tại Nghị định này.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Về thời hiệu khởi kiện, thời hiệu y^*u cầu quy định tại khoản 3 Điều 159 của BLTTĐS

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.1. Việc xác định thời hiệu khởi kiện, thời hiệu y^*u cầu Toà án giải quyết vụ việc dân sự được thực hiện như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Đối với vụ việc dân sự mà @^- văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= có quy định về thời hiệu khởi kiện, thời hiệu y^*u cầu, thì áp dụng quy định của văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 1 : Đối với tranh chấp về hợp đồng kinh doanh bảo hiểm thì theo quy định tại Điều 30 của Luật kinh doanh bảo hiểm, thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm là ba năm, kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 2: Đối với các tranh chấp về lao động thì thời hiệu khởi kiện các tranh chấp được quy định tương ứng tại Điều 167 của Bộ %30%#j= lan động.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 3: Đối với y^*u cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có y^*u cầu thi hành tại Việt Nam, thì thời hiệu y^*u cầu được quy định tại Điều 360 của BLTTDS.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 4: Đối với các tranh chấp và y^*u cầu tuy^*n bố hợp đồng dân sự vô hiệu, thì thời hiệu y^*u cầu được quy định tại Điều 1 45 của BLDS- b. Đối với vụ việc dân sự mà @^- văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= không quy định thời hiệu khởi bện, thời hiệu y^*u cầu, thì áp dụng quy định tại khoản 3 Điều 159 của BLTTDS về thời hiệu khởi kiện, thời hiệu y^*u cầu.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tuy nhi^*n, cần phân biệt như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b.l. Nếu tranh chấp phát sinh trước ngày 01/01/2005, thì thời hạn hai năm, kể từ ngày 01/01/2005 ;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b.2. Nếu tranh chấp phát sinh từ ngày 01/01/2005, thì thời hạn hai năm, kể từ ngày quy*k% và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức, lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước bị xâm w--W--W;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b.3. Nếu quy*k% y^*u cầu phát sinh trước ngày 01/01/2005, thì thời hạn /|$\t năm, kể từ ngày 01/ 01/2005;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b.4. Nếu quy*k% y^*u cầu phát sinh từ ngày 01/01/2005, thì thời hạn /|$\t năm, kể lừ ngày phát sinh quy*k% y^*u cầu.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2.2. Thời điểm bắt đầu thời hiệu khởi kiện:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a. Thời điểm bắt đầu thời hiệu khởi kiện được tính kể từ ngày quy*k% và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức, lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước bị xâm w--W--W và được xác định như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.1. Đối với nghĩa vụ dân sự mà các b^*n có thoả thuận hoặc pháp %30%#j= có quy định thời hạn thực hiện, nếu hết thời hạn đó mà b^*n có nghĩa vụ không thực hiện, thì ngày hết hạn thực hiện nghĩa vụ là ngày xảy ra vi w--W--W;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.2. Đối với nghĩa vụ dân sự mà các b^*n không thoả thuận hoặc pháp %30%#j= không quy định thời hạn thực hiện, nhưng theo quy định của pháp %30%#j= các b^*n có thể thực hiện nghĩa vụ hoặc y^*u cầu thực hiện nghĩa vụ bất cứ lúc nào nhưng phải thông báo cho nhau biết trước @^- /|$\t thời gian hợp lý, nếu hết thời hạn đã được thông báo đó b^*n có nghĩa vụ không thực hiện, thì ngày hết thời hạn đã được thông báo là ngày xảy ra vi w--W--W;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.3. Trường hợp khi hết hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự, các b^*n có thoả thuận kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ đó, thì việc xác định ngày vi w--W--W căn cứ vào ngày chấm dứt thoả thuần của các b^*n và được thực hiện như hướng dẫn tại điểm ai và điểm a2 tiểu mục 2.2 này;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng mà có vi w--W--W nghĩa vụ @^- hợp đồng, thì ngày vi w--W--W nghĩa vụ là ngày xảy ra vi w--W--W, trừ trường hợp các b^*n có thoả thuận khác. Nếu /|$\t b^*n đơn phương đình chỉ hợp đồng thì ngày đơn phương đình chỉ hợp đồng là ngày vi w--W--W.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.5. Đối với trường hợp đòi bồi thường thiệt hại do hành vi xâm w--W--W tài sản sức khoẻ tính mạng .., thì ngày xảy ra hành vi xâm w--W--W tài sản, sức khoẻ, tính mạng.. là ngày vi w--W--W.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.6. Trong /|$\t quan hệ pháp %30%#j= hoặc @^- /|$\t giao dịch dân sự, nếu hành vi xâm w--W--W xảy ra ở nhiều thời điểm khác nhau, thì thời điểm bắt đầu thời hiệu khởi kiện được tính kể từ thời điểm xảy ra hành vi xâm w--W--W cuối cùng.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">a.7. Trong các trường hợp được hướng dẫn tại các điểm ai, a2, a3, a4, a5 và a6 tiểu mực 2-2 này nếu các b^*n có thoả thuận khác về thời hiệu, thì thời điểm bắt đầu thời hiệu khởi kiện được tính theo thoả thuận của các b^*n.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">b. ^_^ quy định tại Điều 1 60 của BLTTDS thì các quy định của Bộ %30%#j= dân sự về thời hiệu được áp dụng @^- tố tụng dân sự, do đó, việc không áp dụng thời hiệu khởi kiện, thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện, bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện...được thực hiện theo quy định của Bộ %30%#j= dân sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">V- VỀ MỘT SỔ MẪU VĂN BẢN TỔ TỤNG%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ban hành kèm theo Nghị quyết này các mẫu văn bản tố tụng sau đây:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Bản án dân sự sơ thẩm;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Giấy chứng nhận <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">VI HIỆU LỰC THI HÀNH CỦA NGHỊ QUYẾT%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Nghị quyết này đã được Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tôi cao thông qua ngày 3 1 tháng 3 năm 2005 và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Những hướng dẫn của Toà án nhân dân tối cao được ban hành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực về các vấn đề được hướng dẫn @^- Nghị quyết này đều bãi bỏ.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Đối với những vụ án dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh tế, lao động mà Toà án đã thụ lý nhưng chưa xét xử sơ thẩm, xét xử phúc thẩm hoặc xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm thì áp dụng hướng dẫn tại Nghị quyết này để giải quyết.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Đối với các bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp %30%#j= trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hướng dẫn tại Nghị quyết này để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, trừ trường hợp có những căn cứ kháng nghị khác.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt"> %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nguyễn Văn Hiện%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Đã ký)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt"> 

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">  

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">MẪU BẢN ÁN SƠ THẨM
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31 tháng 3 năm 2005 của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">TÒA ÁN NHÂN DÂN...............(%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1)%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Bản số: (2)........../.........../..........

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ngày: (3)..............................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">V/v tranh chấp (4)........................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">NHÂN DANH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">TÒA ÁN NHÂN DÂN (5).....................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">: (6)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Thẩm phán - Chủ tọa phi^*n tòa: Ông (Bà)..............................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Thẩm phán: Ông (Bà)..............................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Các Hội thẩm nhân dân:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Ông (Bà)..............................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Ông (Bà).............................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Ông (Bà).............................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Thư ký Tòa án ghi bi^*n bản phi^*n tòa: Ông (Bà)...................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">cán bộ Tòa án (7)......................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Đại diện Viện kiểm sát nhân dân (8) .................................................... tham gia phi^*n tòa:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ông (Bà)..........................................................................................Kiểm sát vi^*n.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong các ngày... tháng........... năm............(9) tại.................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">xét xử sơ thẩm công khai (10) vụ án thụ lý số:............./.............../TLST...............(11)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">ngày.............. tháng............... năm ............. về tranh chấp...............................(12)
theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số:........................./...................../QĐXX-ST

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">ngày.............. tháng ...................năm................giữa các đương sự:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1. Nguy^*n đơn: (13)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người đại diện hợp pháp của nguy^*n đơn: (14)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của nguy^*n đơn: (15)
..........................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Bị đơn: (16)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người đại diện hợp pháp của bị đơn: (17)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của bị đơn: (18)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">3. Người có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan:(19)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người đại diện hợp pháp của <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan:(20)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan:(21)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người phi^*n dịch:(22)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Người giám định: (22)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nhận thấy:24)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">
xét thấy:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Sau khi nghi^*n cứu các tài liệu có @^- hồ sơn vụ án được thẩm tra tại phi^*n tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phi^*n tào, Hội đồng xét xử nhận đinh: (25)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Vì các lẽ tr^*n,

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">quyết định:(26)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.................................................. .......................................(27)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">
Hướng dẫn sử dụng mẫu bản án sơ thẩm:.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Mẫu bản án sơ thẩm kèm theo bản hướng dẫn này được soạn thảo theo tinh thẫn quy định tại Điều 238 của Bó %30%#j= tố tụng dân sự. Mẫu bản án sơ thẩm kèm theo hướng dân này được sở dụng cho tất cả các Toà án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự. hôn nhân và gia đình, kinh doanh. thương mại, lao động. Tuy nhi^*n. cần lưu ý là việc ghi số, ký hiệu và trích yếu @^- bản án sơ thẩm phải thực hiện theo đúng hướng dẫn tại mục 2 Phần 1 Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Sau đây là những hướng dẫn cụ thể đ việc sử dụng mẫu bản án sơ thẩm kèm theo:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(l) Nếu là Toà án nhân dân huyện. quận, thị xã. thành phố thuộc tỉnh thì ghi rõ t^*n Toì án nhân dãn huyện. quận. thị xã. thành phố thuộc tính. thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện Từ Li^*m thành phố Hà Nội); nếu là Toà án nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương thì ghi Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) nào (ví dụ: Toà án à dân tỉnh Hà Tây).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(2) Ô thứ nhất ghi số bản án. ô thứ hai ghi năm ra bản án theo đúng tinh thần hướng dẫn của Chính phủ về cách ghi số văn bản, ô thứ ba ghi ký hiệu loại bản án theo hướng dẫn tại mục 2 Phần I Nghị quyết số 01/2005/NQ- HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao (ví dụ: Nếu là bản án giải quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đình năm 2005 có số 108 thì ghi: Số. l08/2005/HNGĐ-ST).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(3) Ghi ngày. tháng, năm tuy^*n án không phân biệt vụ án được xét xử sơ thẩm và kết thúc @^- /|$\t ngày hay được xét xử sơ thẩm @^- nhiều ngày.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(4) Ghi đúng theo việc ghi trích yếu được hướng dẫn tại mục 2 Phần I Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(5) Ghi như hướng dẫn tại điểm (l).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(6) Nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm ba <#~|>. thì chỉ đủ họ và t^*n của Thẩm phán Chủ toạ phi^*n toà, bỏ dòng 'Thẩm phán...", đối với Hội thẩm nhân dân chỉ ghì họ và t^*n của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có năm <#~|>, thì ghi họ và t^*n của Thẩm phán - Chủ toạ phi^*n loà, họ và t^*n của Thẩm phán, họ và t^*n của cả ba Hội thẩm nhân dân. Cần chú ý là không ghi chức vụ của Thẩm phán; chức vụ, nghề nghiệp của Hội thẩm nhân dân.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(7) Ghi họ t^*n của Thư ký Tòa án ghi bi^*n bản phi^*n toà và t^*n của Toà án, nơi Thư ký Toà án công tác như hướng dẫn tại điểm (1) .

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(8) Nếu có Viện kiểm sát nhân dần tham gia phi^*n toà thì ghi như hướng dẫn lại điểm (l) song đổi các chữ "Toà án nhân dân" thành "Viện kiểm sát nhân dân".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(9) Trong trường hợp vụ án được xét xử và kết thúc @^- /|$\t ngày thì bỏ hai chữ 'Trong các" (ví dụ: Ngây 15 tháng 3 năm 2005 tại...).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong trường hợp vụ án được xét xử @^- hai ngày trở l^*n, nếu số ngày tương đối ít thì có thể ghi đủ số ngày (ví dụ: Trong các ngày 3, 4 và 5 tháng 3...); nếu số ngày nhiều li*k% nhau thì ghi từ ngày đến ngày (ví dụ: Trong các ngày từ ngày 7 đến 1 1 tháng 3 năm ....); nếu khác tháng mà xét xử li^*n tục thì ghi từ ngày... tháng... đến ngây... tháng... (ví dụ: Trong các ngày từ ngày 28-2 đến ngày 02-3 năm...), nếu không xét xở li^*n tục thì ghi các ngày của từng tháng (Ví dụ: Trong các ngày 30, 31 tháng 3 và các ngày 04. 05 tháng 4 năm...).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(10) Nếu xét xử kín thì thay hai chữ "công khai" bằng chữ "kín".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(11) Ô thứ nhất ghi số thụ lý, ô thứ hai ghi năm thụ lý và ô thứ ba nếu là tranh chấp về dân sự thì ghi "DS"; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đình thì ghi "HNGĐ"; nếu là tranh chấp về kinh doanh, thương mại thì ghì "KDTM"; nếu là tranh chấp về lao động thì ghi "LĐ" (ví dụ: số 18/2005/TLST-HNGĐ).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(12) Ghi như hướng dẫn tại điểm (4).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(13) Nguy^*n đơn là cá nhân thì ghi họ t^*n, địa chỉ cư trú. Nếu nguy^*n đơn là <#~|> chưa thành ni^*n thì sau họ t^*n cần ghi th^*m ngày, tháng, năm sinh.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nguy^*n đơn là cơ quan, tổ chức thì ghi t^*n cơ quan, tổ chức và địa chỉ của cơ quan, tổ chức đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(14) Chỉ ghi khi có <#~|> đại diện hợp pháp của nguy^*n đơn và ghi họ t^*n, địa chỉ cư trú; ghi rõ là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= hay là <#~|> đại diện theo uỷ quy*k% của nguy^*n đơn; nếu là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= thì đã ghi chú @^- ngoặc đơn quan hệ giữa <#~|> đó với nguy^*n đơn; nếu là <#~|> đại diện theo uỷ quy*k% thì còn ghi chú @^- ngoặc đơn: "văn bản uỷ quy*k% ngày... tháng... năm...".

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ l: ông Nguyễn Văn A trú tại... là <#~|> đại diện theo pháp %30%#j= của nguy^*n đơn (Giám đốc Công ty TNHH Tháng Lợi).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 2: Bà L^* Thị B trú tại... là <#~|> đại diện theo uỷ quy*k% của nguy^*n đơn (Văn bản uỷ quy*k% ngày... tháng... năm...).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(15) Chỉ ghi khi có <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của nguy^*n đơn.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ghi họ t^*n. địa chỉ cư trú (nếu là %30%#j= sư thì ghi là %30%#j= sư của Văn phòng %30%#j= sư nào và thuộc Đoàn %30%#j= sư nào); nếu có nhiều nguy^*n đơn thì ghi cụ thể bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp cho nguy^*n đơn nào.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(16) và (19) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (13).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(17) và (20) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (14).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(18) và (21) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (15) .

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(22) và (23) Ghi họ t^*n, địa chỉ nơi làm việc (nếu khống có nơi làm việc thì ghi địa chỉ cư trú).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(24) Trong phần này ghì quan hệ được xác lập giữa các đương sự dẫn đến có tranh chấp; các vấn đề cụ thể mà <#~|> khởi kiện y^*u cầu Toà án giải quyết; y^*u cầu phản tố (nếu có) và đề nghị cụ thể của bị đơn; y^*u cầu độc lập và đề nghị của <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan (chú ý không mô tả diễn biến sự việc theo lời trình bày của các đương sự).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ l: Trong đơn khởi kiện ngày... tháng... năm... (được bổ sung ngày... tháng... năm..., nếu có). nguy^*n đơn là... trình bày giữa nguy^*n đơn và bị đơn là... có giao kết hợp đồng kinh doanh thương mại về vận ?/??\yển hàng hoá. Do bị đơn vi w--W--W nghĩa vụ thực hiện hợp đồng, n^*n nguy^*n đơn y^*u cầu Tòa án giải quyết buộc bị đơn: (các y^*u cầu cụ thể).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tại văn bản phản tố ngày... tháng... năm... (hoặc tại văn bản ngày... tháng... năm..., hoặc tại phi^*n toà sơ thẩm) bị đơn có y^*u cầu, đề nghị Toà án giải quyết (các y^*u cầu, đề nghị cụ thể).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tại văn bản ngày... tháng... năm... (hoặc tại phi^*n toà sơ thẩm) <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan đến vụ án là... (nếu có) có y^*u cầu độc lập. đề nghị: (các y^*u cầu, đề nghị cụ thể).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Ví dụ 2: Trong đơn khởi kiện (đơn xin ly hôn) ngày... tháng... năm... (được bổ sung ngày tháng... năm.... nếu có) nguy^*n đơn là... trình bày giữa nguy^*n đơn và bị đơn là... đăng ký kết hôn ngày... tháng... năm... Do tình trạng hôn nhân ngày càng trầm trọng, đời sống ?/??\ng không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đạt được, n^*n nguy^*n đơn y^*u cầu Toà án giải quyết (các y^*u cầu cụ thể: ly hôn, nuôi con. chia tài sản ?/??\ng...).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tại văn bản ngày... tháng... năm... (hoặc tại phi^*n toà sơ thành bị đơn là... có y^*u cầu đề nghị Toà án giải quyết (các y^*u cầu, đề nghị cụ thể).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tại văn bản ngày... tháng... năm... (hoặc tại phi^*n loà sơ thẩm) <#~|> có quy*k% lợi, nghĩa vụ li^*n quan đến vụ án là... (nếu có) có y^*u cầu độc lập, đề nghị lcác y^*u cầu, đề nghị cụ thể).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(25) Trong phần này ghi nhận định củaToà án. phải phân tích những căn cứ để chấp nhận hoặc không chấp nhặn lòng y^*u cầu. đề nghị cụ thể của đương sự, <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của dương sự. ý kiến của đại diện Viện kiểm sát (nếu có). Cần viện dẫn điểm. khoản và điều %30%#j= của văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= mà Toà án căn cứ để chấp nhãn hoặc không chấp nhận.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(26) Trong phần này ghi áp dụng điểm. khoản. điều %30%#j= của văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= mà Toà án căn cứ để ra quyết định. Ghi các quyết định của Toà án về tổng vấn đề phải giải quyết @^- vụ án. về án phí và quy*k% kháng cáo đôi với bản án; trường hợp có quyết định phải thi hành ngay thì phải ghi rõ quyết định đó.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(27) Phần cuối cùng của bản án. nếu là bản án gốc được thông qua tại phòng nghị án thì cần phải có đấy đủ chữ ký. họ và t^*n của các thành vi^*n Hội đồng xét xử (bản án này phải lưu vào hồ sơ vụ án); nếu là bản án chính để gửi cho các đương sự. cơ quan. tổ chức khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp thì còn ghi như sau:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nơi nhận:%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Ghi những nơi mà Tòa án cấp sơ thẩm phải giao hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 241 của Bộ %30%#j= tố tụng dân sự và những nơi cần lưu bản chính).%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Ký t^*n và đóng dấu của Tòa án)%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Họ và t^*n)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt"> %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA ĐƯƠNG %%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt"> SỰ

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31 tháng 3 năm 2005 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">tòa án nhân dân%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">..............(1)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Số:(2).........../.........../TA -GCN

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.........., ngày........tháng..........năm........%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI BẢO VỆ QUYỀN VÀ
LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA ĐƯƠNG SỰ

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tòa..................................%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Căn cứ vào Điều 41 và Điều 63 của Bộ %30%#j= tố tụng dân sự;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Căn cứ vào hồ sơ vụ án..........................(3) thụ lý số:........../........../TLST.............(4) ngày.......... tháng......... năm................:

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Sau khi xem xét các giấy tờ, tài liệu về điều kiện để được cấp giấy chứng nhận <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">chứng nhận:%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">1.Ông (Bà) (5) .........................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Là <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của:(6).................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Trong vụ án (7)........................................................................................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">2. Ông (Bà)....................................................... thực hiện các quy*k% và nghĩa vụ của <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự theo đúng quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Nơi nhận:%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Người bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Đương sự.............................................................;

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">- Lưu hồ sơ vụ án

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Tòa%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">.........................................

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">Thẩm phán%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Ký t^*n và đóng dấu của Tòa án)%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(Họ và t^*n)

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI BẢO VỆ QUYỀN
VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA ĐƯƠNG SỰ

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(1) Ghi t^*n Tòa án: Nếu là Tòa án nhân dân cấp huyện thì ghi tỉnh, thành phó trực thuộc Trung ương (Tòa án nhân dân quận 1, thành phố H); nếu là Tòa án nhân dân cấp tỉnh thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nào (Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội); nếu là Tòa phúc thẩm Tòa án nhân dân tối cao thì ghi: Tòa án nhân dân tối cao Tòa phúc thẩm tại (Hà Nội, Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm cấp Giấy chứng nhận <#~|> bảo vệ quy*k% và lợi ích hợp pháp của đương sự (ví dụ: Số: 10/2005/TA-GCN).

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(3) Ghi đúng theo cách ghi trích yếu được hướng dẫn tại mục 2 Phần I Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Ví dụ: Căn cứ vào hồ sơ vụ án tranh chấp về hợp đồng thu^* nhà ở.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(4) Ghi đúng theo cách ghi ký hiệu được hướng dẫn tại mục 2 Phần I Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; nếu là Tòa án cấp phúc thẩm thì thay ký hiệu "TLST" bằng ký hiệu "TLPT". Ví dụ: số: 215/2005/TLST-LĐ hoặc số: 217/2005/TLPT-KDTM.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(5) Ghi họ t^*n, địa chỉ cư trú hoặc nơi làm việc; nếu là Luật sư thì ghi Luật sư của Văn phòng Luật sư nào thuộc Đoàn %30%#j= sư nào.

%%0%#. http*%!%40%"COLOR: windowtext; mso-bidi-font-size: 12.0pt">(6) Ghi địa vị pháp lý của đương sự @^- vụ án và họ t^*n. Ví dụ: nguy^*n đơn là ông (bà)...

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'; mso-fareast-font-family: 'Times New Roman'; mso-ansi-language: EN-US; mso-fareast-language: EN-US; mso-bidi-language: AR-SA">(7) Ghi như hướng dẫn tại điểm (3).

Văn bản mới