Tìm kiếm nhanh

HIỆP ĐỊNH

GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀCHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XLÔ-VA-KI-AVỀ NHẬN TRỞ LẠI CÔNG DÂN CỦA HAI NƯỚC

Chính phủ nước Cộng hòa %z/%%\c chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa X-lô-va-ki-a, (Sau đây gọi là các B^*n ký kết),

Mong muốn phát triển quan hệ hữu nghị giữa hai nước,

Mong muốn hợp tác, tr^*n cơ sở có đi có lại để giải quyết các vấn đề li^*n quan đến việc nhận trở lại những công dân cư trú bất hợp pháp tr^*n lãnh thổ quốc gia của B^*n ký kết kia,

Cố gắng ngăn ngừa tình trạng di cư bất hợp pháp,

Đã thỏa thuận như sau:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 1

Phù hợp với các quy định của Hiệp định này, theo y^*u cầu của /|$\t B^*n ký kết, B^*n ký kết kia nhận trở lại công dân của mình nếu <#~|> này không hoặc không còn đáp ứng các quy định pháp %30%#j= về nhập cảnh hoặc cư trú tr^*n lãnh thổ của nước B^*n ký kết y^*u cầu (sau đây gọi là "<#~|> trở về").

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 2

1. Phù hợp với các quy định tại Điều 1, mỗi B^*n ký kết sẽ nhận trở lại, sau khi xác minh <#~|> trở về đáp ứng các điều kiện sau:

(a) Có quốc tịch của nước B^*n ký kết được y^*u cầu, không đồng thời có quốc tịch của nước B^*n ký kết y^*u cầu hoặc quốc tịch của bất kỳ nước nào khác;

(b) Trước đây đã có nơi thường trú hợp pháp tr^*n lãnh thổ nước B^*n ký kết được y^*u cầu và không có nơi thường trú ở nước thứ ba;

(c) Là đối tượng của lệnh trục xuất có hiệu lực pháp %30%#j= của cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu, phù hợp với pháp %30%#j= nước đó.

2. Đối với <#~|> đáp ứng các điều kiện n^*u tại mục (a) và (c) khoản 1 Điều này, và đã có nơi thường trú ở /|$\t nước thứ ba trước khi đến lãnh thổ Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu thì B^*n ký kết y^*u cầu sẽ tạo điều kiện để <#~|> này được quay trở lại nước thứ ba đó hoặc bất kỳ nước nào khác cho phép họ cư trú theo nguyện vọng của họ.

3. B^*n ký kết y^*u cầu nhận trở lại ngay, không chậm trễ và không cần bất kỳ thủ tục nào nếu các cơ quan có thẩm quy*k% xác minh <#~|> trở về không có quốc tịch của nước B^*n ký kết được y^*u cầu hoặc không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều này của Hiệp định này tại thời điểm trao trả.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 3

1. Việc trao trả và tiếp nhận <#~|> trở về phải được thực hiện phù hợp với pháp %30%#j= của các B^*n ký kết, %30%#j= pháp quốc tế, bảo đảm các nguy^*n tắc trật tự, an toàn, tôn trọng nhân phẩm, có tính đến khía cạnh nhân đạo, tính thống nhất gia đình của <#~|> trở về.

2. Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia mỗi B^*n ký kết phải tạo điều kiện để <#~|> trở về giải quyết các vấn đề cá nhân của <#~|> này @^- vòng 45 ngày kể từ ngày nhận được trả lời của B^*n ký kết kia đồng ý nhận trở lại.

3. Phù hợp với pháp %30%#j= của B^*n ký kết y^*u cầu, <#~|> trở về được phép mang theo hoặc ?/??\yển về lãnh thổ của nước B^*n ký kết được y^*u cầu toàn bộ tài sản, kể cả mọi phương tiện thanh toán có được /|$\t cách hợp pháp @^- thời gian cư trú tr^*n lãnh thổ nước B^*n ký kết y^*u cầu.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 4

1. Sau khi xác định <#~|> trở về đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 2 Hiệp định này, Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu gửi đến cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu hồ sơ y^*u cầu nhận trở lại, bao gồm: công hàm y^*u cầu nhận trở lại, danh sách những <#~|> dự định được đưa trở về, tờ khai chi tiết nhân thân của đương sự, bản sao lệnh trục xuất và các tài liệu khác li^*n quan đến nhân thân, quốc tịch <#~|> trở về. Bản sao lệnh trục xuất và các bản sao khác phải được dịch ra tiếng Anh và được xác nhận bởi cơ quan có thẩm quy*k% n^*u tại Điều 8 Hiệp định này.

 

2. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu thông báo bằng văn bản cho Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu về việc đồng ý hoặc không đồng ý nhận trở lại đối với từng trường hợp được n^*u @^- hồ sơ nói tại khoản 1 Điều này. Trong vòng 7 (bảy) ngày, B^*n ký kết được y^*u cầu sẽ khẳng định việc tiếp nhận hồ sơ đối với B^*n ký kết y^*u cầu. Đối với những trường hợp đồng ý nhận trở lại, Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu sẽ cấp giấy tờ đi lại cho <#~|> đó và gửi văn bản thông báo việc đồng ý nhận trở lại cho Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu.

3. Ít nhất là 15 ngày trước ?/??\yến bay dự định đưa <#~|> trở về, Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết y^*u cầu thông báo cho Cơ quan có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu về cửa khẩu, số hiệu, thời gian ?/??\ếyn bay dự kiến nhập cảnh, danh sách những <#~|> trở về và các chi tiết nhân thân của những vi^*n chức đi kèm (họ t^*n, ngày sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, thời gian dự định lưu trú tại B^*n ký kết được y^*u cầu). Sau khi nhận được các chi tiết nói tr^*n, B^*n ký kết được y^*u cầu sẽ khẳng định không chậm trễ thời gian tiếp nhận.

4. Khi trao trả <#~|> trở về tại sân bay Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu, vi^*n chức đi kèm sẽ ?/??\yển cho vi^*n chức có thẩm quy*k% của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu những tài liệu khác li^*n quan đến việc trao trả (không phải là những tài liệu @^- hồ sơ nhận trở lại quy định tại khoản 1 Điều 1). Vi^*n chức có thẩm quy*k% của các Quốc gia các B^*n ký kết phải ký bi^*n bản về việc trao trả và tiếp nhận <#~|> trở về.

Điều 5

1. B^*n ký kết y^*u cầu chịu mọi chi phí ?/??\y^*n chở những <#~|> trở về đến sân bay quốc tế của Quốc gia B^*n ký kết được y^*u cầu cũng như mọi chi phí nhận trở lại đối với những trường hợp trao trả nhầm quy định tại khoản 3 Điều 2 Hiệp định này.

2. Các sân bay quốc tế là:

a) Sân bay quốc tế Nội Bài, Hà Nội

Tel: + 84 4 8865230

Fax: + 84 4 8843462

Email: Vnimm@hn.vnn.vn

b) Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh

Tel: + 84 8 8440050

Fax: + 84 8 8488485

Email: Vnimm@hn.vnn.vn

Phía X-lô-va-ki-a:

a) Airport M.R. Stefanika – Airport Bratislava, a.s.

Airport M.R. Stefanika – 823 11 Bratislava 21

Tel: + 421 2 48 57 33 53

Fax: + 421 2 48 57 33 32

Email: information@sll.sk

http://www.letiskobratislava.sk

b) Airport Kosice – Airport Kosice, a.s.

Airport Kosice, 041 75 Kosice

Tel: + 421 55 68 32 123

Fax: + 421 55 68 32 202

Email: sekretariat@airportkosice.sk

http://www.airportkosice.sk

 %%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 6

 1. Các dữ liệu cá nhân cần thiết được cung cấp vì mục đích thực hiện Hiệp định này phải được bảo mật phù hợp với các quy định pháp %30%#j= của các B^*n ký kết.

2. Trong khi thực hiện Hiệp định này, các B^*n ký kết chỉ trao đổi những dữ liệu sau:

(a) Các dữ liệu về nhân thân của <#~|> trở về và của thành vi^*n gia đình <#~|> đó (họ t^*n, các t^*n sử dụng trước đây, các t^*n khác, bí danh, ngày và nơi sinh, giới tính, quốc tịch hiện nay và quốc tịch trước đây);

(b) Các dữ liệu li^*n quan đến hộ chiếu, chứng minh thư, các giấy tờ nhân thân khác, giấy tờ đi lại hoặc giấy thông hành (số, thời hạn giá trị, ngày cấp, cơ quan cấp, nơi cấp v.v…);

(c) Các dữ liệu khác cần thiết cho việc xác minh nhân thân <#~|> trở về;

(d) Dữ liệu về ?/??\yến bay chở <#~|> trở về.

Điều 7

1. Quốc tịch Việt Nam của <#~|> trở về được chứng minh bởi /|$\t @^- những loại giấy tờ còn giá trị dưới đây:

(a) Hộ chiếu Việt Nam;

(b) Giấy chứng minh nhân dân;

(c) Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam;

(d) Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam hoặc cho trở lại quốc tịch Việt Nam.

2. Quốc tịch X-lô-va-ki-a của <#~|> trở về được chứng minh bởi /|$\t @^- những loại giấy tờ còn giá trị dưới đây:

(a) Giấy tờ đi lại của X-lô-va-ki-a;

(b) Chứng minh thư của Cộng hòa X-lô-va-ki-a;

(c) Chứng minh thư của Cộng hòa Tiệp Khắc, Cộng hòa %z/%%\c chủ nghĩa Tiệp Khắc, Cộng hòa li^*n bang Séc và X-lô-va-ki-a có ghi rõ quốc tịch Cộng hòa X-lô-va-ki-a;

(d) Giấy chứng nhận có quốc tịch Cộng hòa X-lô-va-ki-a.

3. Với mục đích xác minh quốc tịch Việt Nam và nơi thường trú của <#~|> trở về, B^*n ký kết y^*u cầu có thể cung cấp cho B^*n ký kết được y^*u cầu những giấy tờ sau của Việt Nam:

(a) Hộ chiếu đã hết hạn;

(b) Giấy chứng minh b^*n giới;

(c) Giấy chứng minh quân nhân;

(d) Giấy thông hành có ảnh;

(e) Hộ chiếu thuy*k% vi^*n;

(f) Giấy khai sinh;

(g) Sổ hộ khẩu;

(h) Thẻ cử tri mới nhất;

(i) Giấy phép lái xe.

4. Với mục đích xác minh quốc tịch X-lô-va-ki-a và nơi thường trú của <#~|> trở về, B^*n ký kết y^*u cầu có thể cung cấp cho B^*n ký kết được y^*u cầu những giấy tờ của X-lô-va-ki-a:

(a) Giấy tờ không còn giá trị n^*u tại khoản 2 Điều này;

(b) Sổ quân tịch hoặc các giấy tờ nhân thân khác cấp cho thành vi^*n các lực lượng vũ trang;

(c) Giấy khai sinh;

(d) Giấy phép lái xe;

(e) Bản chụp các giấy tờ n^*u tr^*n.

5. Các B^*n ký kết trao đổi cho nhau qua đường ngoại giao mẫu các giấy tờ n^*u tại khoản 1 và 2 Điều này chậm nhất vào ngày Hiệp định này có hiệu lực.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">Điều 8

Các cơ quan có thẩm quy*k% tiếp nhận và xử lý y^*u cầu nhận trở lại n^*u tại Điều 4 Hiệp định này là:

1. B^*n Việt Nam:

Bộ Công an

Cục Quản lý xuất nhập cảnh

Địa chỉ: 40 A Hàng Bài, Hà Nội

Điện thoại: + 84 4 825 7941

Fax: + 84 4 824 3288, 824 3287

Email: Vnimm@hn.vnn.vn

2. B^*n X-lô-va-ki-a:

Bộ Nội vụ Cộng hòa X-lô-va-ki-a

Bộ tư lệnh Cảnh sát

Cục Bi^*n phòng và Ngoại kiều

Địa chỉ: Vajnorská 25, 812 72 Bratislava, Cộng hòa X-lô-va-ki-a

Tel: + 421 09610 507 01, 09610 507 07

Fax: + 421 09610 590 74, 09610 590 79

3. Tiếng Anh là ngôn ngữ dùng để li^*n hệ giữa các cơ quan có thẩm quy*k%.

Điều 9

1. Các quy định của Hiệp định này không áp dụng đối với công dân của /|$\t B^*n ký kết đã nhập cảnh vào lãnh thổ B^*n ký kết kia trước ngày Hiệp định có hiệu lực.

2. Hiệp định này không ảnh hưởng đến nghĩa vụ của các B^*n ký kết theo:

(a) Các điều ước quốc tế về nhận trở lại hoặc ?/??\yển giao công dân nước thứ ba;

(b) Công ước ngày 28 tháng 7 năm 1951 về Quy chế <#~|> tỵ nạn và Nghị định thư ngày 31 tháng 01 năm 1967 về Quy chế <#~|> Tỵ nạn;

(c) Các điều ước quốc tế song phương hoặc đa phương khác có hiệu lực với /|$\t B^*n ký kết.

Điều 10

1. Hiệp định này có hiệu lực không thời hạn.

2. Hiệp định sẽ có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được công hàm sau cùng, theo đó hai B^*n ký kết sẽ thông qua đường ngoại giao, thông báo cho nhau về việc hoàn tất các thủ tục cần thiết để Hiệp định có hiệu lực phù hợp với pháp %30%#j= của mỗi B^*n ký kết.

3. Các B^*n ký kết có thể sửa đổi, bổ sung Hiệp định này thông qua trao đổi công hàm sau khi đã được cả hai B^*n nhất trí thỏa thuận.

4. Mỗi B^*n ký kết có thể huỷ bỏ Hiệp định này bằng cách thông báo bằng văn bản qua đường ngoại giao. Trong trường hợp này, Hiệp định sẽ hết hiệu lực vào ngày thứ chín mươi (90), kể từ ngày ?/??\yển văn bản thông báo hủy bỏ Hiệp định cho B^*n ký kết kia.

Làm tại Bratislava ngày 17 tháng 10 năm 2005 thanh hai bản gốc, mỗi bản bằng tiếng Việt, tiếng Xlô-vắc và tiếng Anh, tất cả các văn bản có giá trị như nhau. Trường hợp có sự hiểu khác nhau thì bản tiếng Anh sẽ được dùng để đối chiếu./.

 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-FAMILY: Arial">THAY MẶT CHÍNH PHỦ
NƯỚC CỘNG HÒA
X-LÔ-VA-KI-A
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
 
 
 
Vladimir Palko

THAY MẶT CHÍNH PHỦ
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THỨ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO
 
 
 
Nguyễn Phú Bình


Văn bản mới