Tìm kiếm nhanh

CHÍNH PHỦ
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**********

 

Số: 73/2006/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2006

 

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DẠY NGHỀ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ %30%#j= Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung /|$\t số điều của Bộ %30%#j= Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">NGHỊ ĐỊNH :

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Chương I

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Nghị định này quy định các hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quy*k% xử phạt, thủ tục xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề là những hành vi vi w--W--W các quy định của pháp %30%#j= về dạy nghề do cá nhân, tổ chức thực hiện /|$\t cách cố ý hoặc vô ý nhưng không phải là tội w--W--W và theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính và Nghị định này phải bị xử phạt vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 2. Đối tượng áp dụng

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề tr^*n lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa %z/%%\c chủ nghĩa Việt Nam là thành vi^*n hoặc ký kết có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ước đó.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Cá nhân là <#~|> chưa thành ni^*n có hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề thì bị xử lý theo các quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">4. Tổ chức bị xử phạt vi w--W--W hành chính về hành vi vi w--W--W hành chính do mình gây ra, sau khi chấp hành quyết định xử phạt, phải xác định cá nhân có lỗi gây ra vi w--W--W hành chính để xác định trách nhiệm pháp lý của <#~|> đó theo quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">5. Đối với hành vi vi w--W--W chế độ công vụ của cán bộ, công chức @^- khi thi hành nhiệm vụ được giao @^- hoạt động dạy nghề mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử lý kỷ %30%#j= theo quy định của pháp %30%#j= về cán bộ, công chức.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 3. Nguy^*n tắc xử phạt

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Việc xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề phải được tiến hành nhanh chóng, công minh, triệt để. Khi phát hiện hành vi vi w--W--W hành chính phải có quyết định đình chỉ ngay việc vi w--W--W; mọi hậu quả do hành vi vi w--W--W hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề khi có hành vi vi w--W--W hành chính được quy định tại Chuơng II Nghị định này. Việc xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề phải do <#~|> có thẩm quy*k% được quy định tại Mục I Chương III Nghị định này tiến hành theo đúng quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Một hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề chỉ bị xử phạt /|$\t lần. Một <#~|>, /|$\t tổ chức thực hiện nhiều hành vi vi w--W--W hành chính thì bị xử phạt theo từng hành vi vi w--W--W. Nhiều <#~|>, nhiều tổ chức cùng thực hiện /|$\t hành vi vi w--W--W hành chính thì mỗi <#~|>, mỗi tổ chức vi w--W--W đều bị xử phạt.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">4. Việc xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề phải căn cứ vào tính chất, mức độ vi w--W--W, nhân thân <#~|> vi w--W--W và những tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng để quyết định hình thức, mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả thích hợp.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">5. Không xử phạt vi w--W--W hành chính @^- các trường hợp thuộc tình thế cấp thiết, phòng vệ chính đáng, sự kiện bất ngờ hoặc vi w--W--W hành chính @^- khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng tự điều khiển hành vi của mỡnh.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng áp dụng @^- việc xử phạt vi w--W--W hành chính đối với các hành vi vi w--W--W quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi w--W--W hành chính

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Thời hiệu xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề là /|$\t năm, kể từ ngày hành vi vi w--W--W hành chính được thực hiện; đối với các vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề có li^*n quan đến tài chính, sở hữu trí tuệ, xây dựng, môi trường, nhà ở, đất đai, xuất bản, xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh thì thời hiệu là hai năm; nếu quá thời hạn nói tr^*n thì không xử phạt, nhưng vẫn áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Đối với cá nhân bị khởi tố, truy tố hoặc có quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự nhưng sau đó có quyết định đình chỉ điều tra hoặc đình chỉ vụ án mà hành vi vi w--W--W có dấu hiệu vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề thì bị xử phạt vi w--W--W hành chính; @^- trường hợp này, thời hiệu xử phạt vi w--W--W hành chính là 3 tháng kể từ ngày <#~|> có thẩm quy*k% xử phạt nhận được quyết định đình chỉ và hồ sơ vụ vi w--W--W.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Trong thời hạn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này nếu cá nhân, tổ chức có hành vi vi w--W--W hành chính mới @^- lĩnh vực dạy nghề hoặc cố tình trốn tránh, trì hoãn việc xử phạt thì không áp dụng thời hiệu n^*u tr^*n mà thời hiệu xử phạt vi w--W--W hành chính được tính lại kể từ thời điểm thực hiện hành vi vi w--W--W hành chính mới hoặc thời điểm chấm dứt hành vi cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi w--W--W hành chính

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề, nếu qua /|$\t năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái w--W--W thì được coi như chưa bị xử phạt vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Đối với mỗi hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề, cá nhân, tổ chức vi w--W--W phải chịu /|$\t @^- các hình thức xử phạt chính sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Cảnh cáo;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Phạt ti*k%.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Khi áp dụng hình thức phạt ti*k%, mức ti*k% phạt cụ thể đối với /|$\t hành vi vi w--W--W hành chính là mức trung bình của khung ti*k% phạt tương ứng với hành vi đó được quy định tại Chương II Nghị định này. Nếu hành vi vi w--W--W có tình tiết giảm nhẹ thì mức phạt có thể giảm thấp hơn nhưng không được dưới mức tối thiểu của khung ti*k% phạt; nếu hành vi vi w--W--W có tình tiết tăng nặng thì mức phạt có thể tăng cao hơn nhưng không được vượt quá mức tối đa của khung ti*k% phạt.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Tùy theo tính chất, mức độ vi w--W--W, cá nhân, tổ chức vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề có thể bị áp dụng /|$\t hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Tước quy*k% sử dụng có thời hạn hoặc không thời hạn quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi w--W--W hành chính;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Trục xuất nếu là <#~|> nước ngoài.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Ngoài các hình thức xử phạt quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, cá nhân, tổ chức vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề còn có thể bị áp dụng /|$\t hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do hành vi vi w--W--W hành chính gây ra;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Buộc đình chỉ hoặc chấm dứt hoạt động dạy nghề;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Buộc huỷ bỏ kết quả các môn thi hoặc chấm lại bài thi;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Buộc thực hiện bổ sung các phần nội dung, chương trình đã bị cắt xén;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">đ) Buộc huỷ bỏ quyết định sai, trái với quy định của cơ quan có thẩm quy*k%;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">e) Buộc khôi phục quy*k% lợi học tập cho <#~|> học, khôi phục quy*k% và lợi ích hợp pháp của <#~|> sử dụng văn bằng, chứng chỉ; trả lại cho <#~|> học các khoản đã thu và chịu mọi chi phí cho việc hoàn trả do hậu quả hành vi vi w--W--W hành chính gây ra;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">g) Buộc thu hồi văn bằng, chứng chỉ đã cấp trái phép;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">h) Buộc thu hồi, ti^*u huỷ hoặc chấm dứt sử dụng tài liệu, thiết bị dạy nghề do hành vi vi w--W--W hành chính gây ra;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">i) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam tài liệu, thiết bị dùng cho dạy nghề đã nhập khẩu trái phép do hành vi vi w--W--W hành chính gây ra.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Chương 2:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DẠY NGHỀ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 8. Vi w--W--W quy định về thành lập và đăng ký hoạt động dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi vi w--W--W sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Làm mất quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhưng không trình báo với cơ quan có thẩm quy*k%;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Chậm đăng ký hoạt động dạy nghề hoặc đăng ký bổ sung, đăng ký thay đổi nghề đào tạo với cơ quan có thẩm quy*k% từ 3 tháng đến dưới 6 tháng, kể từ khi hết thời hạn bắt buộc phải đăng ký;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Mở lớp dạy nghề độc lập mà chưa được cơ quan có thẩm quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi vi w--W--W sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Không nộp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề khi cơ quan có thẩm quy*k% đã có quyết định thu hồi;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Không thông báo với cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề khi thay đổi trụ sở chính của cơ sở dạy nghề @^- w--W--W vi tỉnh, thành phố hoặc không đăng ký lại hoạt động dạy nghề khi di ?/??\yển trụ sở chính của cơ sở dạy nghề sang tỉnh, thành phố khác;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Chậm đăng ký hoạt động dạy nghề hoặc đăng ký bổ sung, đăng ký thay đổi nghề đào tạo với cơ quan có thẩm quy*k% từ 6 tháng trở l^*n, kể từ khi hết thời hạn bắt buộc phải đăng ký.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Tẩy xóa, sửa chữa, bổ sung nội dung quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Mở cơ sở dạy nghề không đúng với quy định của nội dung quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Báo cáo sai các điều kiện để được thành lập hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">d) Mua bán, ?/??\yển nhượng, thu^*, cho thu^*, mượn, cho mượn quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">4. Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thành lập trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề mà chưa được cơ quan có thẩm  quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">5. Phạt ti*k% từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thành lập trường cao đẳng nghề mà chưa được cơ quan có thẩm  quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">6. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Tước quy*k% sử dụng không thời hạn quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với hành vi quy định tại khoản 3 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">7. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Đình chỉ hoạt động đối với những cơ sở dạy nghề được thành lập hoặc hoạt động trái pháp %30%#j= quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Buộc trả lại cho <#~|> học các khoản đã thu và chịu mọi chi phí cho việc hoàn trả do hành vi quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều này gây ra.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 9. Vi w--W--W quy định về hoạt động của cơ sở dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% đối với hành vi không chấp hành quyết định đình chỉ hoạt động hoặc giải thể cơ sở dạy nghề của cơ quan có thẩm quy*k%; tiếp tục hoạt động khi thời hạn hoạt động ghi @^- giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã hết hiệu lực hoặc tự ngừng hoạt động khi chưa được cấp có thẩm quy*k% cho phép gây thiệt hại cho <#~|> học với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng đối với trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề hoặc cơ sở đào tạo trình độ nghề tương đương;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với trường cao đẳng nghề hoặc cơ sở đào tạo trình độ cao đẳng nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi đào tạo và cấp chứng chỉ nghề trái quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Phạt ti*k% từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Tổ chức đào tạo nghề khi chưa có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Đào tạo và cấp bằng nghề cao hơn trình độ đào tạo được cơ quan có thẩm quy*k% cho phép;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Đào tạo các ngành, nghề chưa được cơ quan có thẩm quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">4. Phạt ti*k% từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, truy*k% nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc dụ dỗ, ép buộc <#~|> học nghề, tập nghề vào những hoạt động trái pháp %30%#j= quy định tại Điều 25 của Bộ %30%#j= Lao động đã được sửa đổi, bổ sung và Điều 20 của Luật Giáo dục mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">5. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Tước quy*k% sử dụng có thời hạn quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với hành vi quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Tước quy*k% sử dụng không thời hạn quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với hành vi quy định tại khoản 4 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Buộc trả lại cho <#~|> học các khoản đã thu và chịu mọi chi phí cho việc trả lại đối với hành vi quy định tại khoản 1 và thu hồi văn bằng, chứng chỉ đã cấp trái phép nói tại khoản 2, khoản 3 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Buộc khôi phục quy*k% lợi học tập cho <#~|> học đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo quyết định của cơ quan có thẩm quy*k%.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 10. Vi w--W--W quy định về chương trình, nội dung và kế hoạch đào tạo

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi dạy không đủ số tiết hoặc nội dung kiến thức (quy thành số tiết), chương trình giảng dạy đã được quy định @^- mỗi /|$\t đơn vị học tập được tích hợp giữa lý thuyết và thực hành nhằm giúp cho <#~|> học có năng lực thực hành /|$\t công việc của /|$\t nghề (sau đây gọi là mô đun) hoặc môn học với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Phạt cảnh cáo khi vi w--W--W dưới 5% số tiết học quy định cho mỗi môn học hoặc mô đun;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi w--W--W từ 5 đến 10% số tiết học quy định cho mỗi môn học hoặc mô đun;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Phạt ti*k% từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi w--W--W từ 11 đến 15% số tiết học quy định cho mỗi môn học hoặc mô đun;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi vi w--W--W từ 16 đến 20% số tiết học quy định cho mỗi môn học hoặc mô đun;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">đ) Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi w--W--W từ tr^*n 21% số tiết học quy định cho mỗi môn học hoặc mô đun.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi giảng dạy hoặc phổ biến những nội dung ngoài chương trình, giáo trình nhằm mục đích xuy^*n tạc nội dung dạy nghề nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi w--W--W điều kiện thực hiện mô đun được quy định @^- chương trình dạy nghề theo mô đun.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">4. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Tịch thu tang vật đối với hành vi quy định tại khoản 2 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Tước quy*k% sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động có thời hạn từ 3 đến 6 tháng nếu vi w--W--W lần đầu, tước quy*k% sử dụng không thời hạn nếu vi w--W--W lần thứ hai trở l^*n đối với hành vi quy định tại khoản 2 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Trục xuất nếu cá nhân vi w--W--W là <#~|> nước ngoài đối với hành vi quy định tại khoản 2 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Buộc thực hiện bổ sung các phần chương trình đã bị cắt xén đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Buộc đình chỉ hoạt động giảng dạy đối với cá nhân có hành vi quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 11. Vi w--W--W quy định về đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn, số lượng tuyển sinh và thẩm quy*k% tuyển sinh

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối với hành vi khai man hồ sơ tuyển sinh hoặc tiếp tay cho việc khai man hồ sơ tuyển sinh để được trúng tuyển.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W quy định về đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn tuyển sinh đào tạo ở trình độ sơ cấp nghề với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Phạt cảnh cáo khi tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 10 đến 20 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 21 đến 30 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 31 đến 40 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 41 <#~|> học trở l^*n.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W quy định về số lượng, đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn tuyển sinh để đào tạo ở trình độ trung cấp nghề với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Phạt cảnh cáo khi tuyển vượt từ 5 đến dưới 10% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 5 đến 9 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi tuyển vượt từ 10% đến dưới 15% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 10 đến 20 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 15% đến dưới 20% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 21 đến 30 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 21% đến dưới 25% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 31 đến 40 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">đ) Phạt ti*k% từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi tuyển vượt tr^*n 25% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 41 <#~|> học trở l^*n.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">4. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W quy định về số lượng, đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn tuyển sinh đào tạo ở trình độ cao đẳng nghề với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Phạt cảnh cáo khi tuyển vượt dưới 5% số lượng tuyển sinh được giao;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 5% đến dưới 10% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  dưới 10 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 10% đến dưới 15% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 10 đến 20 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 15% đến dưới 20% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn  từ 21 đến 30 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">đ) Phạt ti*k% từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tuyển vượt từ 20% đến dưới 25% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 31 đến 40 <#~|> học;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">e) Phạt ti*k% từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng khi tuyển vượt tr^*n 25% số lượng tuyển sinh được giao hoặc tuyển sai đối tượng, ti^*u ?/??\ẩn từ 41 <#~|> học trở l^*n.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">5. Phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W quy định của Nhà nước về tuyển sinh để đào tạo ở nước ngoài hoặc ở cơ sở dạy nghề có yếu tố nước ngoài hoạt động tr^*n lãnh thổ Việt Nam theo mức từ 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng cho 01 <#~|> học tuyển sai nhưng mức phạt cao nhất không quá 60.000.000 đồng.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">6. Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thông báo tuyển sinh khi chưa được cơ quan có thẩm quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">7. Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thu nhận hồ sơ, tổ chức thi hoặc xét tuyển khi chưa được cơ quan có thẩm quy*k% cho phép.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">8. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Tước quy*k% sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động có thời hạn  từ 3 đến 6 tháng nếu vi w--W--W lần đầu và tước quy*k% sử dụng không thời hạn nếu vi w--W--W lần thứ 2 trở l^*n đối với hành vi quy định tại các khoản 2, 3, 4       và 5 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Tịch thu hồ sơ, tài liệu khai man để được trúng tuyển đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">9. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Buộc huỷ bỏ kết quả trúng tuyển và các quyết định trái pháp %30%#j= đối với hành vi quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Buộc trả lại các khoản đã thu của <#~|> học và chịu mọi chi phí cho việc trả lại đối với hành vi quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 12. Vi w--W--W quy định về thi tuyển sinh vào các cơ sở dạy nghề và thi tốt nghiệp

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi gây rối hoặc đe dọa dùng vũ lực ngăn cản <#~|> quản lý thi, coi thi, chấm thi, phục vụ thi thực hiện nhiệm vụ.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi dùng vũ lực ngăn cản <#~|> quản lý thi, coi thi, chấm thi, phục vụ thi thực hiện nhiệm vụ nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Phạt ti*k% từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Thi thay <#~|> khác hoặc thi kèm để trợ giúp <#~|> khác;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Chuyển tài liệu, thông tin, đồ dùng trái phép vào phòng thi cho thí sinh đang dự thi;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Làm lộ bí mật số phách bài thi.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">4. Phạt ti*k% từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với các hành vi đánh tráo bài thi hoặc tiếp tay cho <#~|> khác đánh tráo bài thi của thí sinh.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">5. Phạt ti*k% từ 1.500.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Ra quyết định thành lập bộ máy, phân công cán bộ đảm nhận công tác thi trái với quy chế áp dụng cho kỳ thi đó;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Làm mất bài thi hoặc làm hư hỏng đến mức không thể chấm được bài thi;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Chấm bài thi tuyển sinh, thi tốt nghiệp không đúng đáp án, thang điểm;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">d) Lập bảng điểm sai lệch với kết quả thi của thí sinh.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">6. Phạt ti*k% từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi viết th^*m vào bài thi hoặc sửa chữa bài thi của thí sinh.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">7. Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi làm lộ bí mật đề thi hoặc để mất đề thi nhưng chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">8. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Tịch thu các tang vật, phương tiện đã sử dụng thực hiện hành vi vi w--W--W quy định tại các khoản 3, 4, 6 và 7 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">9. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Buộc khôi phục tình trạng ban đầu đã bị thay đổi đối với  hành vi quy định tại khoản 4, điểm d khoản 5 và khoản 6 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Buộc huỷ bỏ kết quả các môn thi đối với thí sinh có hành vi quy định tại khoản 1, khoản 2 và đối với thí sinh được hưởng lợi từ hành vi quy định tại các khoản 3, 4, 6 và 7 Điều này;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">c) Buộc chấm lại bài thi đối với hành vi quy định tại điểm c khoản 5 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 13. Vi w--W--W quy định về đánh giá kết quả học tập của <#~|> học @^- các cơ sở dạy nghề

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đầy đủ các quy định của cơ quan có thẩm quy*k% về đánh giá, làm sai lệch việc xếp loại kết quả học tập môn học, học phần, học kỳ, năm học.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Buộc sửa chữa sai sót @^- việc xếp loại kết quả học tập của <#~|> học đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 14. Vi w--W--W quy định về quản lý, cấp phát, sử dụng văn bằng, chứng chỉ nghề

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Không thực hiện trách nhiệm cấp phát, chứng nhận bản sao hoặc xác nhận tính hợp pháp của văn bằng, chứng chỉ nghề đã cấp;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Cấp văn bằng, chứng chỉ nghề với nội dung sai lệch gây trở ngại cho <#~|> được cấp.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Phạt ti*k% từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng văn bằng, chứng chỉ nghề không hợp pháp.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">a) Không lập hoặc lập không đầy đủ hồ sơ dùng làm căn cứ để cấp phát và quản lý văn bằng, chứng chỉ nghề theo quy định;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">b) Xác nhận sai sự thật hoặc làm sai lệch hồ sơ dẫn đến việc cấp phát văn bằng, chứng chỉ nghề cho <#~|> không đủ ti^*u ?/??\ẩn.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">4. Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi sau:

a) Vay mượn phôi bằng, chứng chỉ nghề;

b) Cấp văn bằng, chứng chỉ nghề trái phép;

c) Lợi dụng chức vụ, quy*k% hạn hoặc thiếu trách nhiệm dẫn đến việc cấp văn bằng, chứng chỉ nghề trái phép nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự;

d) Huỷ hoại hoặc làm sai lệch hồ sơ, sổ sách dùng làm căn cứ để cấp phát hoặc để xác nhận tính hợp pháp của văn bằng, chứng chỉ nghề nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự;

đ) Sử dụng mẫu văn bằng, chứng chỉ nghề trái quy định.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tước quy*k% sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động có thời hạn từ 3 đến 6 tháng nếu vi w--W--W lần thứ hai và tước quy*k% sử dụng không thời hạn nếu tiếp tục tái w--W--W đối với hành vi vi w--W--W quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều này.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Thu hồi văn bằng, chứng chỉ đối với hành vi quy định tại điểm b  khoản 1, khoản 2, điểm b và c khoản 4 Điều này;

b) Buộc khôi phục quy*k% và lợi ích hợp pháp của <#~|> sử dụng văn bằng, chứng chỉ đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 15. Vi w--W--W  quy định về sử dụng nhà giáo

1. Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không ký kết hợp đồng hoặc ký kết hợp đồng không đúng quy định với giáo vi^*n, giảng v%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">i^*n hợp đồng, giáo vi^*n, giảng vi^*n thỉnh giảng.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Phạt ti*k% đối với hành vi sử dụng giáo vi^*n, giảng vi^*n không đủ ti^*u ?/??\ẩn quy định với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng giáo vi^*n trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề không đủ ti^*u ?/??\ẩn;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng giảng vi^*n cao đẳng nghề không đủ ti^*u ?/??\ẩn.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng giáo vi^*n, giảng vi^*n dạy vượt quá giờ ?/??\ẩn quy định được phép theo quy định tại Điều 69 Luật sửa đổi, bổ sung /|$\t số điều của Bộ %30%#j= Lao động.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Buộc thực hiện đúng, đầy đủ việc ký kết hợp đồng lao động với giỏo vi^*n, giảng vi^*n hợp đồng, giáo vi^*n, giảng vi^*n thỉnh giảng theo quy định;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Buộc đình chỉ hoạt động giảng dạy đối với các giáo vi^*n, giảng vi^*n không đủ ti^*u ?/??\ẩn @^- các cơ sở dạy nghề quy định tại khoản 2 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 16. Vi w--W--W quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo vi^*n, giảng vi^*n cơ hữu @^- các cơ sở dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo vi^*n, giảng vi^*n cơ hữu tr^*n tổng số giáo vi^*n với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm tỷ lệ giáo vi^*n cơ hữu của trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không bảo đảm tỷ lệ giảng vi^*n cơ hữu của trường cao đẳng nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Tước quy*k% sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề có thời hạn từ 3 đến 6 tháng nếu tái w--W--W đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 17. Vi w--W--W quy định về sử dụng giáo trình, tài liệu dùng cho dạy nghề và mua bán, sử dụng thiết bị dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi mua sắm, tiếp nhận tặng biếu và đưa vào sử dụng giáo trình, tài liệu dùng cho dạy nghề, thiết bị dạy nghề trái quy định, không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng xấu đến giảng dạy, học tập.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Buộc chấm dứt sử dụng, ti^*u huỷ hoặc thu hồi giáo trình, tài liệu dùng cho dạy nghề, thiết bị dạy nghề quy định tại khoản 1 Điều này;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc ti^*u huỷ giáo trình, tài liệu dùng cho dạy nghề, thiết bị dạy nghề đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này của cơ sở dạy nghề có yếu tố nước ngoài hoạt động tr^*n lãnh thổ Việt Nam.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 18. Vi w--W--W quy định về trả công cho <#~|> học nghề, tập nghề, về học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ <#~|> học

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% đối với hành vi vi w--W--W về trả công cho <#~|> học nghề, tập nghề không đúng quy định tại khoản 2 Điều 23 của Bộ %30%#j= Lao động đã được sửa đổi, bổ sung với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với dưới 10 <#~|> học nghề, tập nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với  từ 11 <#~|> đến 50 <#~|> học nghề, tập nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 51 <#~|> đến 100 <#~|> học nghề, tập nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">d) Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 101 <#~|> đến 500 <#~|> học nghề, tập nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">đ) Phạt ti*k% từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 501 <#~|> học nghề, tập nghề trở l^*n.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Đối với các hành vi vi w--W--W về thu học phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại Chương II Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt hành chính @^- lĩnh vực phí, lệ phí.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Buộc trả lại cho <#~|> học nghề, tập nghề các khoản ti*k% công còn nợ (nếu có) và chịu mọi chi phí hoàn trả đối với hành vi vi w--W--W quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 19. Vi w--W--W quy định về giao kết hợp đồng học nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với các cơ sở dạy nghề theo quy định phải giao kết hợp đồng học nghề nhưng không giao kết hợp đồng hoặc giao kết hợp đồng không đầy đủ nội dung, đối tượng theo quy định của pháp %30%#j= với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt ti*k% từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với dưới 10 <#~|> học nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với  từ 10 <#~|> đến 50 <#~|> học nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với  từ 51 <#~|> đến 100 <#~|> học nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">d) Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với  từ 101 <#~|> đến 500 <#~|> học nghề;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">đ) Phạt ti*k% từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 501 <#~|> học nghề trở l^*n.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Buộc thực hiện đúng, đầy đủ việc giao kết hợp đồng học nghề theo quy định.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 20. Vi w--W--W quy định @^- việc li^*n kết đào tạo, bồi dưỡng nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt ti*k% từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi nhận li^*n kết đào tạo những ngành, nghề không thuộc lĩnh vực được phép đào tạo của cơ sở ghi @^- giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hoặc nhận li^*n kết đào tạo vượt quá khả năng bảo đảm về phòng học, cơ sở vật chất trang thiết bị dạy nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Phạt ti*k% từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi nhận li^*n kết đào tạo nghề mà không ký hợp đồng li^*n kết đào tạo hoặc nội dung hợp đồng không đúng thẩm quy*k%, trách nhiệm của các b^*n tham gia hợp đồng theo quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Phạt ti*k% từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với /|$\t @^- các hành vi vi w--W--W quy định về li^*n kết đào tạo nghề sau đây:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Nhận li^*n kết đào tạo không được phép của cơ quan có thẩm quy*k%;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Li^*n kết đào tạo với tổ chức, cá nhân không có tư cách pháp nhân về dạy nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">4. Hình thức xử phạt bổ sung:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Tước quy*k% sử dụng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề có thời hạn từ 3 đến 6 tháng nếu tái w--W--W đối với hành vi quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Buộc thực hiện đúng, đầy đủ việc giao kết hợp đồng li^*n kết đào tạo theo quy định khi vi w--W--W khoản 2 Điều này;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Buộc chấm dứt việc li^*n kết đào tạo khi vi w--W--W các quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Buộc trả lại cho <#~|> học nghề các khoản ti*k% đã thu (nếu có) và chịu mọi chi phí hoàn trả đối với hành vi vi w--W--W quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 21. Vi w--W--W quy định về quản lý hồ sơ <#~|> học

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi thiếu trách nhiệm @^- quản lý để xảy ra việc sửa chữa trái quy định phiếu điểm, hồ sơ của <#~|> học hoặc tài liệu li^*n quan đến đánh giá kết quả học tập của <#~|> học sai quy định, gây hậu quả với các mức phạt sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 1 đến 2 trường hợp <#~|> học;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 3 đến 5 trường hợp <#~|> học;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Phạt ti*k% từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 6 trường hợp <#~|> học trở l^*n.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không lập hoặc lập không đầy đủ hồ sơ, sổ sách quản lý <#~|> học theo quy định của điều lệ nhà trường, quy chế hoạt động của trung tâm.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Buộc lập lại đầy đủ hồ sơ, sổ sách quản lý <#~|> học theo đúng quy định đối với hành vi quy định tại khoản 2 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 22. Vi w--W--W quy định về hình thức kỷ %30%#j= buộc thôi học

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% đối với hành vi làm trái quy định về kỷ %30%#j= buộc <#~|> học thôi học theo  mức sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt ti*k% từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 1 đến 2 <#~|> học;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">b) Phạt ti*k% từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 3 đến 5 <#~|> học;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">c) Phạt ti*k% từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với  từ 6 đến 10 <#~|> học;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">d) Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi w--W--W đối với từ 11 <#~|> học trở l^*n.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Buộc huỷ bỏ các quyết định sai trái, khôi phục quy*k% lợi học tập của <#~|> học đối với hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 23. Vi w--W--W quy định về hoạt động tư vấn dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Phạt ti*k% từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi w--W--W quy định về hoạt động tư vấn dạy nghề sau:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Tổ chức hoạt động tư vấn dạy nghề khi chưa đăng ký với cơ quan có thẩm quy*k%;

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Không thông báo với cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động tư vấn dạy nghề khi thay đổi trụ sở chính hoặc mở th^*m chi nhánh của cơ sở @^- w--W--W vi tỉnh, thành phố hoặc không đăng ký lại hoạt động tư vấn dạy nghề khi di ?/??\yển trụ sở chính của cơ sở tư vấn sang tỉnh, thành phố khác.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Chương 3:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">MỤC 1 : 

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">%%0%#. http*%!%40%"mso-spacerun: yes"> THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 24. Thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi ?/??\ng là cấp huyện) có quy*k% xử phạt hành chính đối với tổ chức, cá nhân thuộc w--W--W vi quản lý của cấp huyện khi vi w--W--W quy định tại Chương II Nghịđịnh này với các hình thức, biện pháp sau:

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">a) Phạt cảnh cáo;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">b) Phạt ti*k% đến 20.000.000 đồng;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 7  Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm a, b và đ khoản 3 Điều 7  Nghị định này.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi ?/??\ng là cấp tỉnh) có quy*k% xử phạt đối với tổ chức, cá nhân thuộc w--W--W vi quản lý của cấp tỉnh khi vi w--W--W quy định tại Chương II Nghị định này với các hình thức, biện pháp sau:

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">a) Phạt cảnh cáo;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">b) Phạt ti*k% đến mức tối đa đối với mỗi hành vi vi w--W--W quy định tại Chương II Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 7 Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 7  Nghị định này.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 25. Thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề của thanh tra ?/??\y^*n ngành về dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Thanh tra vi^*n dạy nghề đang thi hành công vụ có quy*k% xử phạt theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính đối với các hành vi vi w--W--W hành chính quy định tại Chương II Nghị định này với các hình thức, biện pháp sau:

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">a) Phạt cảnh cáo;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">b) Phạt ti*k% đến 200.000 đồng;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề có giá trị đến 2.000.000 đồng;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm a và h khoản 3 Điều 7  Nghị định này.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có quy*k% xử phạt theo quy định tại khoản 2 Điều 38 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính đối với các hành vi vi w--W--W hành chính quy định tại Chương II Nghị định này với các hình thức, biện pháp sau:

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">a) Phạt cảnh cáo;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">b) Phạt ti*k% đến 20.000.000 đồng;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung quy định tại điểm a và b         khoản 2 Điều 7  Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm a và h khoản 3 Điều 7  Nghị định này.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">3. Chánh Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Chánh Thanh tra Tổng cục Dạy nghề có quy*k% xử phạt theo quy định tại khoản 3 Điều 38 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính để xử phạt vi w--W--W hành chính đối với các hành vi vi w--W--W hành chính quy định tại Chương II Nghị định này với các hình thức, biện pháp sau:

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">a) Phạt cảnh cáo;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">b) Phạt ti*k% đến mức tối đa tương ứng với mỗi hành vi vi w--W--W quy định tại Chương II Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">c) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 7 Nghị định này;

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại điểm a và h khoản 3 Điều 7  Nghị định này.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 26. Ủy quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Trong trường hợp <#~|> có thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề quy định tại Điều 24 và khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị định này vắng mặt thì cấp phó được uỷ quy*k% có thẩm quy*k% xử lý vi w--W--W hành chính và phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 27. Nguy^*n tắc xác định thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Đối với hành vi vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề thuộc thẩm quy*k% xử lý của nhiều <#~|>, nhiều cơ quan quản lý nhà nước thì việc xử phạt do <#~|> hoặc cơ quan thụ lý đầu ti^*n thực hiện.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Thẩm quy*k% xử phạt của những <#~|> được quy định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị định này là thẩm quy*k% đối với /|$\t hành vi vi w--W--W hành chính. Trong trường hợp phạt ti*k%, thẩm quy*k% xử phạt được xác định căn cứ vào mức tối đa của khung ti*k% phạt quy định đối với từng hành vi vi w--W--W cụ thể.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">3. Trường hợp cá nhân, tổ chức thực hiện cùng lúc nhiều hành vi vi w--W--W hành chính thì thẩm quy*k% xử phạt được xác định theo nguy^*n tắc quy định tại khoản 3 Điều 42 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">4. Thẩm quy*k% trục xuất <#~|> nước ngoài vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề được quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 21/2001/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh  Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của <#~|> nước ngoài tại Việt Nam.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">5. Trường hợp xét thấy hành vi vi w--W--W pháp %30%#j= về dạy nghề có dấu hiệu tội w--W--W thì phải ?/??\yển ngay hồ sơ cho cơ quan có thẩm quy*k% giải quyết theo quy định tại Điều 62 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">MỤC 2 :

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">THỦ TỤC XỬ PHẠT

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 28. Thủ tục xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Việc lập bi^*n bản, quyết định xử phạt phải tuân theo quy định tại các Điều 19, 20 và 21 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Việc phạt ti*k%, thu nộp ti*k% phạt và chế độ quản lý ti*k% phạt thực hiện theo quy định tại Điều 24 và Điều 25 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">3. Thủ tục tước quy*k% sử dụng quyết định thành lập, quyết định cho phép thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thực hiện theo quy định tại Điều 59 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính và Điều 11 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">4. Thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề thực hiện theo Điều 60, Điều 61 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính và Điều 31 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 29. Quyết định xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Trong thời hạn mười ngày kể từ ngày lập bi^*n bản, <#~|> có thẩm quy*k% phải ra quyết định xử phạt; nếu có nhiều tình tiết phức tạp thì  thời hạn tr^*n có thể kéo dài nhưng không được quá ba mươi ngày. Hình thức và nội dung quyết định xử phạt thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 56 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Quyết định xử phạt có hiệu lực kể từ ngày ký, trừ trường hợp @^- quyết định xử phạt quy định ngày có hiệu lực khác.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">Điều 30. Chấp hành quyết định xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">1. Cá nhân, tổ chức vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề phải chấp hành quyết định xử phạt @^- thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính. Cách tính thời hạn được quy định tại Điều 9 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=FR http*%!%40%"mso-ansi-language: FR">2. Cá nhân, tổ chức vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề mà không tự nguyện chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành. Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế thi hành phải chịu mọi chi phí cho việc tổ chức thực hiện các biện pháp cưỡng chế. Thủ tục cưỡng chế thi hành được quy định tại Điều 66 và Điều 67 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Chương 4:

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 31. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">1. Cá nhân, tổ chức hoặc <#~|> đại diện hợp pháp của họ có quy*k% khiếu nại đối với quyết định xử phạt, quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề của <#~|> có thẩm quy*k% quy định tại các Điều 24, 25 và 26 Nghị định này. Thủ tục khiếu nại và giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 118 của Pháp lệnh Xử lý vi w--W--W hành chính. Thẩm quy*k% và thời hạn khiếu nại, giải quyết khiếu nại áp dụng theo quy định của pháp %30%#j= về khiếu nại, tố cáo. Việc khiếu nại quyết định xử phạt vi w--W--W không làm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">2. Cá nhân có quy*k% tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quy*k% những vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề của cá nhân, tổ chức khác; tố cáo các hành vi vi w--W--W pháp %30%#j= @^- xử lý vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề của <#~|> có thẩm quy*k% xử phạt. Thẩm quy*k%, thời hạn và thủ tục giải quyết tố cáo theo quy định của pháp %30%#j= về khiếu nại, tố cáo.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 32. Xử lý vi w--W--W đối với <#~|> có thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Người có thẩm quy*k% xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử lý hoặc xử lý không kịp thời, không đúng mức, xử lý vượt thẩm quy*k% quy định thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi w--W--W mà bị xử lý kỷ %30%#j= hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Điều 33. Xử lý vi w--W--W đối với <#~|> bị xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề

%%0%#. lang=SV http*%!%40%"mso-ansi-language: SV">Người bị xử phạt hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề nếu có hành vi chống <#~|> thi hành công vụ, trì hoãn, trốn tránh việc chấp hành hoặc có những hành vi vi w--W--W khác thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi w--W--W mà bị xử lý vi w--W--W hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp %30%#j=.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Chương 5:

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 34.%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR"> Hiệu lực thi hành

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">2. Bãi bỏ Điều 9 Nghị định số 113/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về hành vi vi w--W--W pháp %30%#j= lao động.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">3. Các quy định khác về xử phạt vi w--W--W hành chính @^- lĩnh vực dạy nghề trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Điều 35. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thi hành Nghị định này.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhõn dõn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR"> 

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">
Nơi nhận:  
%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">               %%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">                                              
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;                             
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;                            
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;                                                                         
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;                                              
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;                                              
- Học viện Hành chính quốc gia;
- VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,
  Website Chính phủ, Ban Điều hành 112,
  Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
  các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

%%0%#. lang=PT-BR http*%!%40%"mso-ansi-language: PT-BR">TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng -


Văn bản mới